~ことがある
kotogaaru
Có khi, thỉnh thoảng~There are times Diễn tả một sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra.
N5JLPT
Cấu trúc 接続
động từ thể tự điển thì hiện tại·(V普通形)+ことがある
Ví dụ 例文
-
私は月に何回かスーパーに行くことがあります。
Có những tháng tôi đi siêu thị vài lần.
-
私たちの先生は急に怒ることがあるから、こわい。
Giáo viên của chúng tôi đôi khi bất chợt nổi giận nên khá đáng sợ.
-
うちの水道は、ときどき水が出ないことがある。
Đôi khi vòi nước nhà tôi không chảy.
-
怖い夢を見て、夜中に起きることがあります。
Đôi khi tôi tỉnh dậy giữa đêm vì mơ thấy ác mộng.
-
朝起きると、すごく汗をかいていることがある。
Đôi khi sáng thức dậy tôi đổ rất nhiều mồ hôi.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
もう~た nói đã hoàn thành; まだ~ていない nói việc chưa hoàn tất. すでに nhấn đã có trước mốc đang xét. たことがある là kinh nghiệm đã từng; ことがある và ないことがある có thể nói việc thỉnh thoảng xảy ra hoặc không xảy ra.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ことがある | Có khi, thỉnh thoảng~There are times Diễn tả một sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra. | 私は月に何回かスーパーに行くことがあります。 Có những tháng tôi đi siêu thị vài lần. |
| ~すでに | Đã, rồi, hoàn toàn Chỉ việc đã xong, đã hoàn tất rồi | 彼が駅に着いたとき、列車はすでに30分前に出発していた。 khi anh ấy tới nhà ga thì tàu hỏa đã chạy 30 phút trước rồi |
| ~もう~ました | Đã làm gì~ dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành | もう疲れた Tôi đã mệt rồi. |
| ~まだ~ていません | ①Vẫn chưa làm...... Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm. ②hoặc diễn tả một hành động/ trạng thái vẫn đang xảy ra chưa kết thúc => nghĩa lúc này là vẫn còn | ご飯を食べましたか Bạn đã ăn cơm chưa? |
| ~ないことがある | Có khi nào không… | 忙しい日は、朝ご飯を食べないことがあります。 Những ngày bận rộn, có khi tôi không ăn sáng. |
Ý kiến đóng góp (0)