Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ことがある

kotogaaru

Có khi, thỉnh thoảng~There are times Diễn tả một sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra.

N5JLPT

Cấu trúc 接続

động từ thể tự điển thì hiện tại·(V普通形)+ことがある

Ví dụ 例文

  1. 私わたくしは月つきに何回なんかいかスーパーに行いくことがあります。

    Có những tháng tôi đi siêu thị vài lần.

  2. 私わたしたちの先生せんせいは急きゅうに怒おこることがあるから、こわい。

    Giáo viên của chúng tôi đôi khi bất chợt nổi giận nên khá đáng sợ.

  3. うちの水道すいどうは、ときどき水みずが出でないことがある。

    Đôi khi vòi nước nhà tôi không chảy.

  4. 怖こわい夢ゆめを見みて、夜中よなかに起おきることがあります。

    Đôi khi tôi tỉnh dậy giữa đêm vì mơ thấy ác mộng.

  5. 朝あさ起おきると、すごく汗あせをかいていることがある。

    Đôi khi sáng thức dậy tôi đổ rất nhiều mồ hôi.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

もう~た nói đã hoàn thành; まだ~ていない nói việc chưa hoàn tất. すでに nhấn đã có trước mốc đang xét. たことがある là kinh nghiệm đã từng; ことがある và ないことがある có thể nói việc thỉnh thoảng xảy ra hoặc không xảy ra.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ことがあるCó khi, thỉnh thoảng~There are times Diễn tả một sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra.私わたくしは月つきに何回なんかいかスーパーに行いくことがあります。
Có những tháng tôi đi siêu thị vài lần.
~すでにĐã, rồi, hoàn toàn Chỉ việc đã xong, đã hoàn tất rồi彼かれが駅えきに着ついたとき、列車れっしゃはすでに30分ふん前まえに出発しゅっぱつしていた。
khi anh ấy tới nhà ga thì tàu hỏa đã chạy 30 phút trước rồi
~もう~ましたĐã làm gì~ dùng để diễn tả hành động đã hoàn thànhもう疲つかれた
Tôi đã mệt rồi.
~まだ~ていません①Vẫn chưa làm...... Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm. ②hoặc diễn tả một hành động/ trạng thái vẫn đang xảy ra chưa kết thúc => nghĩa lúc này là vẫn cònご飯はんを食たべましたか
Bạn đã ăn cơm chưa?
~ないことがあるCó khi nào không…忙いそがしい日ひは、朝あさご飯はんを食たべないことがあります。
Những ngày bận rộn, có khi tôi không ăn sáng.

Ý kiến đóng góp (0)