Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~時

toki

Khi~ sometimes; occasionally

N5JLPT

Ví dụ 例文

  1. 暇ひまなとき、本ほんを読よみます。

    Khi rảnh tôi đọc sách.

  2. 日本にっぽんへ行いくとき、パスポートが必要ひつようです。

    Khi đi Nhật cần có hộ chiếu.

  3. 道みちが分わからないとき、駅員えきいんに聞ききます。

    Khi không biết đường, tôi hỏi nhân viên nhà ga.

  4. 子こどものとき、よくこの公園こうえんで遊あそびました。

    Hồi còn nhỏ, tôi thường chơi ở công viên này.

  5. 寂さびしいとき、家族かぞくに電話でんわします。

    Khi buồn vì cô đơn, tôi gọi điện cho gia đình.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

たところ có thể đặt thời điểm vừa làm xong; ところに/へ nói một sự việc đến đúng lúc. たばかり tùy cảm nhận gần đây, còn たて thường là trạng thái mới hoàn tất. 前に、てから、後で và 時 tổ chức quan hệ thời gian theo những cách khác nhau.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~時Khi~ sometimes; occasionally暇ひまなとき、本ほんを読よみます。
Khi rảnh tôi đọc sách.
~たてVừa mới… nghĩa giống với たばかり, nhưng bị hạn chế chỉ sử dụng được với một số động từ nhất định. Không sử dụng với các động từ có nghĩa không tích cực vị dụ như 壊す ... × 壊した...できたてのたこ焼やきは、とっても熱あついので、火傷やけどをしないようにしてくださいね。
vì cái món takoyaki vừa làm xong rất là nóng, nên cẩn thận không bị bỏng nhé
~たところSau khi ~, Mặc dù~店みせに電話でんわしたところ、今日きょうは休やすみだと言いわれました。
Tôi gọi cho cửa hàng thì được báo hôm nay nghỉ.
~ところに/ところへTrong lúc…出でかけようとしているところに、電話でんわがかかってきました。
Đúng lúc tôi đang định ra ngoài thì có điện thoại.
〜たばかりVừa mới (làm gì)動物園どうぶつえんでは、生うまれたばかりのトラの赤あかちゃんに見みえます。
Ở sở thú có thể nhìn thấy hổ con vừa mới sinh.

Ý kiến đóng góp (0)