~や~など
Như là... và...
N5JLPT
Ví dụ 例文
-
スーパーで野菜や果物などを買いました。
Tôi đã mua rau, trái cây và những thứ khác ở siêu thị.
-
机の上に本やノートがあります。
Trên bàn có sách, vở và những thứ khác.
-
週末は京都や奈良などへ行きたいです。
Cuối tuần tôi muốn đến Kyoto, Nara và một số nơi khác.
-
朝はパンや卵などを食べます。
Buổi sáng tôi ăn bánh mì, trứng và một số món khác.
-
この店では靴やかばんなどを売っています。
Cửa hàng này bán giày, túi và những thứ khác.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
し~し liệt kê lý do hoặc đặc điểm, thường chưa kể hết. Thể て nối các hành động trong mạch câu; たり~たり chọn ví dụ hoạt động. や~など liệt kê danh từ không đầy đủ. Kiểu từ đứng trước quyết định cách nối.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~や~など | Như là... và... | スーパーで野菜や果物などを買いました。 Tôi đã mua rau, trái cây và những thứ khác ở siêu thị. |
| ~やら~やら | Nào là~, nào là~ | 机の上には本やら書類やらが積んであります。 Trên bàn chất nào sách nào tài liệu. |
| ~(も)~し、~し | (Cũng) Và, vừa | この店は安いし、料理もおいしいです。 Quán này vừa rẻ, đồ ăn lại ngon. |
| động từ thểて (~V+て) | dùng để nối các hành động hay nối với các động từ khác | 窓を開けてください。 Xin hãy mở cửa sổ. |
| ~たり~たり ~する | Làm ~ làm ~, ~ và~ do… and do Dùng để liệt kê nhiều hành động hay tính chất của sự vật Từ trong những việc A、B、C、D lấy ra nhưng việc A, B làm ví dụ Trong câu này có thể sử dụng... | 日本では、学校で勉強したり、旅行したりした。 khi ở nhật bản tôi vừa đi học, vừa hay đi du lịch |
Ý kiến đóng góp (0)