Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~や~など

Như là... và...

N5JLPT

Ví dụ 例文

  1. スーパーで野菜やさいや果物くだものなどを買かいました。

    Tôi đã mua rau, trái cây và những thứ khác ở siêu thị.

  2. 机つくえの上うえに本ほんやノートがあります。

    Trên bàn có sách, vở và những thứ khác.

  3. 週末しゅうまつは京都きょうとや奈良ならなどへ行いきたいです。

    Cuối tuần tôi muốn đến Kyoto, Nara và một số nơi khác.

  4. 朝あさはパンや卵たまごなどを食たべます。

    Buổi sáng tôi ăn bánh mì, trứng và một số món khác.

  5. この店みせでは靴くつやかばんなどを売うっています。

    Cửa hàng này bán giày, túi và những thứ khác.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

し~し liệt kê lý do hoặc đặc điểm, thường chưa kể hết. Thể て nối các hành động trong mạch câu; たり~たり chọn ví dụ hoạt động. や~など liệt kê danh từ không đầy đủ. Kiểu từ đứng trước quyết định cách nối.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~や~などNhư là... và...スーパーで野菜やさいや果物くだものなどを買かいました。
Tôi đã mua rau, trái cây và những thứ khác ở siêu thị.
~やら~やらNào là~, nào là~机つくえの上うえには本ほんやら書類しょるいやらが積つんであります。
Trên bàn chất nào sách nào tài liệu.
~(も)~し、~し(Cũng) Và, vừaこの店みせは安やすいし、料理りょうりもおいしいです。
Quán này vừa rẻ, đồ ăn lại ngon.
động từ thểて (~V+て)dùng để nối các hành động hay nối với các động từ khác窓まどを開あけてください。
Xin hãy mở cửa sổ.
~たり~たり ~するLàm ~ làm ~, ~ và~ do… and do Dùng để liệt kê nhiều hành động hay tính chất của sự vật Từ trong những việc A、B、C、D lấy ra nhưng việc A, B làm ví dụ Trong câu này có thể sử dụng...日本にっぽんでは、学校がっこうで勉強べんきょうしたり、旅行りょこうしたりした。
khi ở nhật bản tôi vừa đi học, vừa hay đi du lịch

Ý kiến đóng góp (0)