~まえに
maeni
Trước khi~ before / 之前
N5JLPT
Cấu trúc 接続
V辞書形 + まえに
Nの + まえに
| ru-v | 食べる | 食べるまえに |
| u-v | 行く |
Ví dụ 例文
-
寝るまえに、歯みがきを忘れないでね。
Đừng quên đánh răng trước khi ngủ nhé.
-
授業が始まるまえに、先生に質問をします。
Tôi sẽ hỏi giáo viên trước khi buổi học bắt đầu.
-
ご飯を食べるまえに、薬を飲みます。
Tôi uống thuốc trước khi ăn.
-
国に帰る前に、お土産を買うつもりです。
Tôi định mua quà trước khi về nước.
-
毎朝、家を出る前に、トイレに行きます。
Mỗi sáng tôi đi vệ sinh trước khi ra khỏi nhà.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
たところ có thể đặt thời điểm vừa làm xong; ところに/へ nói một sự việc đến đúng lúc. たばかり tùy cảm nhận gần đây, còn たて thường là trạng thái mới hoàn tất. 前に、てから、後で và 時 tổ chức quan hệ thời gian theo những cách khác nhau.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~まえに | Trước khi~ before / 之前 | 寝るまえに、歯みがきを忘れないでね。 Đừng quên đánh răng trước khi ngủ nhé. |
| ~たて | Vừa mới… nghĩa giống với たばかり, nhưng bị hạn chế chỉ sử dụng được với một số động từ nhất định. Không sử dụng với các động từ có nghĩa không tích cực vị dụ như 壊す ... × 壊した... | できたてのたこ焼きは、とっても熱いので、火傷をしないようにしてくださいね。 vì cái món takoyaki vừa làm xong rất là nóng, nên cẩn thận không bị bỏng nhé |
| ~たところ | Sau khi ~, Mặc dù~ | 店に電話したところ、今日は休みだと言われました。 Tôi gọi cho cửa hàng thì được báo hôm nay nghỉ. |
| ~ところに/ところへ | Trong lúc… | 出かけようとしているところに、電話がかかってきました。 Đúng lúc tôi đang định ra ngoài thì có điện thoại. |
| 〜たばかり | Vừa mới (làm gì) | 動物園では、生まれたばかりのトラの赤ちゃんに見えます。 Ở sở thú có thể nhìn thấy hổ con vừa mới sinh. |
Ý kiến đóng góp (0)