Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~まえに

maeni

Trước khi~ before / 之前

N5JLPT

Cấu trúc 接続

V辞書形 + まえに

Nの  + まえに

ru-v 食べる 食べるまえに
u-v 行く

Ví dụ 例文

  1. 寝ねるまえに、歯はみがきを忘わすれないでね。

    Đừng quên đánh răng trước khi ngủ nhé.

  2. 授業じゅぎょうが始はじまるまえに、先生せんせいに質問しつもんをします。

    Tôi sẽ hỏi giáo viên trước khi buổi học bắt đầu.

  3. ご飯はんを食たべるまえに、薬くすりを飲のみます。

    Tôi uống thuốc trước khi ăn.

  4. 国くにに帰かえる前まえに、お土産みやげを買かうつもりです。

    Tôi định mua quà trước khi về nước.

  5. 毎朝まいあさ、家いえを出でる前まえに、トイレに行いきます。

    Mỗi sáng tôi đi vệ sinh trước khi ra khỏi nhà.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

たところ có thể đặt thời điểm vừa làm xong; ところに/へ nói một sự việc đến đúng lúc. たばかり tùy cảm nhận gần đây, còn たて thường là trạng thái mới hoàn tất. 前に、てから、後で và 時 tổ chức quan hệ thời gian theo những cách khác nhau.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~まえにTrước khi~ before / 之前寝ねるまえに、歯はみがきを忘わすれないでね。
Đừng quên đánh răng trước khi ngủ nhé.
~たてVừa mới… nghĩa giống với たばかり, nhưng bị hạn chế chỉ sử dụng được với một số động từ nhất định. Không sử dụng với các động từ có nghĩa không tích cực vị dụ như 壊す ... × 壊した...できたてのたこ焼やきは、とっても熱あついので、火傷やけどをしないようにしてくださいね。
vì cái món takoyaki vừa làm xong rất là nóng, nên cẩn thận không bị bỏng nhé
~たところSau khi ~, Mặc dù~店みせに電話でんわしたところ、今日きょうは休やすみだと言いわれました。
Tôi gọi cho cửa hàng thì được báo hôm nay nghỉ.
~ところに/ところへTrong lúc…出でかけようとしているところに、電話でんわがかかってきました。
Đúng lúc tôi đang định ra ngoài thì có điện thoại.
〜たばかりVừa mới (làm gì)動物園どうぶつえんでは、生うまれたばかりのトラの赤あかちゃんに見みえます。
Ở sở thú có thể nhìn thấy hổ con vừa mới sinh.

Ý kiến đóng góp (0)