Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

のなかで~がいちばん~

nonakade gaichiban

Trong số...nhất….A is the most …among…so sánh nhất

N5JLPT

Ví dụ 例文

  1. 友達ともだちの中なかでは、ヤンさんがいちばん日本語にほんごが上手じょうずです。

    Trong số bạn bè, Yan giỏi tiếng Nhật nhất.

  2. 食堂しょくどうのメニューの中なかでは、かつカレーがいちばんおいしいと思おもえ います。

    Trong các món trên thực đơn nhà ăn, tôi nghĩ cơm cà ri thịt heo chiên ngon nhất.

  3. ファストフードの中なかでは、バーガーキングがいちばん好すきです。

    Trong các quán ăn nhanh, tôi thích Burger King nhất.

  4. 音楽おんがくのジャンルの中なかでは、メタルがいちばん好すきです。

    Trong các thể loại âm nhạc, tôi thích metal nhất.

  5. ドラゴンボールの中なかでは、悟空ごくうがいちばん強つよいです。

    Trong Dragon Ball, Goku là người mạnh nhất.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ば~ほど nói mức độ tăng theo nhau. より và のほうが so sánh hai bên; ほど~ない phủ định mức ngang bằng. と同じ nói giống nhau, còn のなかで~いちばん chọn mức cao nhất trong một nhóm. Không dùng chung một công thức nối cho mọi kiểu so sánh.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
のなかで~がいちばん~Trong số...nhất….A is the most …among…so sánh nhất友達ともだちの中なかでは、ヤンさんがいちばん日本語にほんごが上手じょうずです。
Trong số bạn bè, Yan giỏi tiếng Nhật nhất.
~ば~ほどCàng ~ thì càng ~A「どんな家いえに住すみたいですか?」
A: Bạn muốn sống trong một ngôi nhà như thế nào?
~ほどĐến mức, nhất là, như là Đưa ra ví dụ để mô tả mức độ của trạng thái hay hành động đó.phần đứng trước ほど là ví dụ cho mức độ của hành động hay trạng thái đó. Trong văn nói thường...好すきな子こに振ふられて、死しぬほど辛つらい。
Bị người mình thích từ chối khiến tôi đau khổ đến muốn chết.
so sánh hơn ~より; ~より + ~ のほうがSo với ,, Diễn tả sự so sánh, より đứng trước danh từ nào thì danh từ đó sẽ mang nghĩa không bằng danh từ kia N1 は N2 より không dùng cho tính từ ở dạng phủ định.Nếu muốn phủ định...くるまは じてんしゃより はやいです。
Ô tô nhanh hơn xe đạp.
~ほど~ない~Không…bằng~ Thể hiện ý lấy N2 làm chuẩn để so sánh thì N1 không bằng N2今年ことしの夏なつは去年きょねんほど暑あつくない。
Hè năm nay không nóng bằng năm ngoái

Ý kiến đóng góp (0)