~ている
teiru
Vẫn đang~ Diễn tả một hành động đang diễn ra. Diễn tả về một trạng thái ( là kết quả của một hành động) vẫn còn lại, vẫn tiếp tục ở hiện tại. Dùng để nói về các tập quán, thói que...
N5JLPT
Ý nghĩa 意味
Vẫn đang~
Diễn tả một hành động đang diễn ra.
Diễn tả về một trạng thái ( là kết quả của một hành động) vẫn còn lại, vẫn tiếp tục ở hiện tại.
Dùng để nói về các tập quán, thói quen ( tứclà những hành vi được lặp đi lặp lại trong một thời gian dài) . Nếu là một thói quen hay một hành vi trong quá khứ thì dùng thể「ていました」
Dùng để nói về nghề nghiệp hay tình cảnh của ai đó.
Cấu trúc 接続
động từ thể て+いる
Chi tiết cấu trúc
động từ thể て + いる
Ví dụ 例文
-
音楽を聞いている。
Tôi đang nghe nhạc.
-
窓が開いていますから、涼しいです。
Vì cửa sổ đang mở nên rất mát.
-
花瓶が割れています。猫がやったのかな。
Bình hoa bị vỡ rồi. Không biết có phải do mèo làm không.
-
毎日野菜を食べています。
Tôi ăn rau mỗi ngày.
-
日本語を勉強しています。
Tôi đang học tiếng Nhật.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ておく nói chuẩn bị hoặc để nguyên; てある nói trạng thái do ai chủ ý làm trước. ている có thể chỉ đang diễn ra hoặc trạng thái kết quả. てしまう nhấn mạnh hoàn tất hay tiếc nuối, còn てみる là làm thử.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ている | Vẫn đang~ Diễn tả một hành động đang diễn ra. Diễn tả về một trạng thái ( là kết quả của một hành động) vẫn còn lại, vẫn tiếp tục ở hiện tại. Dùng để nói về các tập quán, thói que... | 音楽を聞いている。 Tôi đang nghe nhạc. |
| ~ておく(ておきます) | [意味] ① 何かの目的のために、前もって~する(準備)。 ② 何もしないで、そのままの状態を維持する(放置・現状維持)。 [英訳] ① do something in advance ② leave something undone | 明日のプレゼンのために、練習しておきます。 Tôi sẽ luyện tập trước cho bài thuyết trình ngày mai. |
| ~てみる | Thử, làm thử gì đó~ Được dùng khi muốn thử làm gì đó để xác nhận hay hiểu một việc gì đó | 明日、新しいお店に行ってみます。 Ngày mai tôi sẽ đến thử xem cửa hàng mới. |
| ~てしまう | 1) Xong, toàn bộ , diễn đạt một sự việc hành động đã hoàn toàn hoàn tất, toàn bộ 2) lỡ, lỡ làm… diễn đạt sự tiếc nuối, hối hận vì đã lỡ làm một việc gì đó | 村上春樹の本は、すべて読んでしまいました。 Tôi đã đọc xong cuốn sách của tác giả Murakami Haruki. |
| ~てある | Có làm gì đó… something has been done for some purpose. | 本を読むので、部屋の電気をつけてある。 Tôi đã bật sẵn đèn phòng vì sẽ đọc sách. |
Ý kiến đóng góp (0)