Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ている

teiru

Vẫn đang~ Diễn tả một hành động đang diễn ra. Diễn tả về một trạng thái ( là kết quả của một hành động) vẫn còn lại, vẫn tiếp tục ở hiện tại. Dùng để nói về các tập quán, thói que...

N5JLPT

Ý nghĩa 意味

Vẫn đang~ Diễn tả một hành động đang diễn ra. Diễn tả về một trạng thái ( là kết quả của một hành động) vẫn còn lại, vẫn tiếp tục ở hiện tại. Dùng để nói về các tập quán, thói quen ( tứclà những hành vi được lặp đi lặp lại trong một thời gian dài) . Nếu là một thói quen hay một hành vi trong quá khứ thì dùng thể「ていました」 Dùng để nói về nghề nghiệp hay tình cảnh của ai đó.

Cấu trúc 接続

động từ thể て+いる
Chi tiết cấu trúc

Ví dụ 例文

  1. 音楽おんがくを聞きいている。

    Tôi đang nghe nhạc.

  2. 窓まどが開ひらいていますから、涼すずしいです。

    Vì cửa sổ đang mở nên rất mát.

  3. 花瓶かびんが割われています。猫ねこがやったのかな。

    Bình hoa bị vỡ rồi. Không biết có phải do mèo làm không.

  4. 毎日まいにち野菜やさいを食たべています。

    Tôi ăn rau mỗi ngày.

  5. 日本語にほんごを勉強べんきょうしています。

    Tôi đang học tiếng Nhật.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ておく nói chuẩn bị hoặc để nguyên; てある nói trạng thái do ai chủ ý làm trước. ている có thể chỉ đang diễn ra hoặc trạng thái kết quả. てしまう nhấn mạnh hoàn tất hay tiếc nuối, còn てみる là làm thử.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ているVẫn đang~ Diễn tả một hành động đang diễn ra. Diễn tả về một trạng thái ( là kết quả của một hành động) vẫn còn lại, vẫn tiếp tục ở hiện tại. Dùng để nói về các tập quán, thói que...音楽おんがくを聞きいている。
Tôi đang nghe nhạc.
~ておく(ておきます)[意味] ① 何かの目的のために、前もって~する(準備)。 ② 何もしないで、そのままの状態を維持する(放置・現状維持)。 [英訳] ① do something in advance ② leave something undone明日あすのプレゼンのために、練習れんしゅうしておきます。
Tôi sẽ luyện tập trước cho bài thuyết trình ngày mai.
~てみるThử, làm thử gì đó~ Được dùng khi muốn thử làm gì đó để xác nhận hay hiểu một việc gì đó明日あす、新あたらしいお店みせに行いってみます。
Ngày mai tôi sẽ đến thử xem cửa hàng mới.
~てしまう1) Xong, toàn bộ , diễn đạt một sự việc hành động đã hoàn toàn hoàn tất, toàn bộ 2) lỡ, lỡ làm… diễn đạt sự tiếc nuối, hối hận vì đã lỡ làm một việc gì đó村上むらかみ春樹はるきの本ほんは、すべて読よんでしまいました。
Tôi đã đọc xong cuốn sách của tác giả Murakami Haruki.
~てあるCó làm gì đó… something has been done for some purpose.本ほんを読よむので、部屋へやの電気でんきをつけてある。
Tôi đã bật sẵn đèn phòng vì sẽ đọc sách.

Ý kiến đóng góp (0)