Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~まだ~ていません

mada teimasen

①Vẫn chưa làm...... Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm. ②hoặc diễn tả một hành động/ trạng thái vẫn đang xảy ra chưa kết thúc => nghĩa lúc này là vẫn còn

N5JLPT

Cấu trúc 接続

①Vẫn chưa làm......
~まだ~ +đông từ thể て + ていません

②Vẫn còn
~まだ~ +đông từ thể て + ている。

Ví dụ 例文

  1. ご飯はんを食たべましたか

    Bạn đã ăn cơm chưa?

  2. いいえ、まだ食たべていません。

    Chưa, tôi vẫn chưa ăn.

  3. この本ほんは、まだ読よんでいませんか

    Bạn vẫn chưa đọc cuốn sách này à?

  4. いいえ、まだです。

    Chưa, tôi vẫn chưa đọc.

  5. 事故じこの原因げんいんは、まだ分わかっていません。

    Nguyên nhân của tai nạn vẫn chưa rõ

  6. 外国がいこくには、まだ一度いちども行いっていません。

    Tôi vẫn chưa một lần đi nước ngoài.

  7. 風邪かぜはまだよくなっていません。

    Bệnh cảm của tôi vẫn chưa khỏi.

  8. 祖母そぼは 20年ねん以上いじょう前まえに買かった掃除機そうじきをまだ 使つかっている。壊こわれて使つかえなくなるまで、新あたらしいのは買かわないと言いっていた。

    Bà tôi vẫn sử dụng chiếc máy hút bụi mà bà đã mua cách đây hơn 20 năm. và bà nói sẽ không mua cái mới cho đến khi nó bị hỏng và không thể sử dụng được.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

もう~た nói đã hoàn thành; まだ~ていない nói việc chưa hoàn tất. すでに nhấn đã có trước mốc đang xét. たことがある là kinh nghiệm đã từng; ことがある và ないことがある có thể nói việc thỉnh thoảng xảy ra hoặc không xảy ra.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~まだ~ていません①Vẫn chưa làm...... Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm. ②hoặc diễn tả một hành động/ trạng thái vẫn đang xảy ra chưa kết thúc => nghĩa lúc này là vẫn cònご飯はんを食たべましたか
Bạn đã ăn cơm chưa?
~すでにĐã, rồi, hoàn toàn Chỉ việc đã xong, đã hoàn tất rồi彼かれが駅えきに着ついたとき、列車れっしゃはすでに30分ふん前まえに出発しゅっぱつしていた。
khi anh ấy tới nhà ga thì tàu hỏa đã chạy 30 phút trước rồi
~もう~ましたĐã làm gì~ dùng để diễn tả hành động đã hoàn thànhもう疲つかれた
Tôi đã mệt rồi.
~ことがあるCó khi, thỉnh thoảng~There are times Diễn tả một sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra.私わたくしは月つきに何回なんかいかスーパーに行いくことがあります。
Có những tháng tôi đi siêu thị vài lần.
~ないことがあるCó khi nào không…忙いそがしい日ひは、朝あさご飯はんを食たべないことがあります。
Những ngày bận rộn, có khi tôi không ăn sáng.

Ý kiến đóng góp (0)