~まだ~ていません
mada teimasen
①Vẫn chưa làm...... Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm. ②hoặc diễn tả một hành động/ trạng thái vẫn đang xảy ra chưa kết thúc => nghĩa lúc này là vẫn còn
Cấu trúc 接続
①Vẫn chưa làm......
~まだ~ +đông từ thể て + ていません
②Vẫn còn
~まだ~ +đông từ thể て + ている。
Ví dụ 例文
-
ご飯を食べましたか
Bạn đã ăn cơm chưa?
-
いいえ、まだ食べていません。
Chưa, tôi vẫn chưa ăn.
-
この本は、まだ読んでいませんか
Bạn vẫn chưa đọc cuốn sách này à?
-
いいえ、まだです。
Chưa, tôi vẫn chưa đọc.
-
事故の原因は、まだ分かっていません。
Nguyên nhân của tai nạn vẫn chưa rõ
-
外国には、まだ一度も行っていません。
Tôi vẫn chưa một lần đi nước ngoài.
-
風邪はまだよくなっていません。
Bệnh cảm của tôi vẫn chưa khỏi.
-
祖母は 20年以上前に買った掃除機をまだ 使っている。壊れて使えなくなるまで、新しいのは買わないと言っていた。
Bà tôi vẫn sử dụng chiếc máy hút bụi mà bà đã mua cách đây hơn 20 năm. và bà nói sẽ không mua cái mới cho đến khi nó bị hỏng và không thể sử dụng được.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
もう~た nói đã hoàn thành; まだ~ていない nói việc chưa hoàn tất. すでに nhấn đã có trước mốc đang xét. たことがある là kinh nghiệm đã từng; ことがある và ないことがある có thể nói việc thỉnh thoảng xảy ra hoặc không xảy ra.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~まだ~ていません | ①Vẫn chưa làm...... Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm. ②hoặc diễn tả một hành động/ trạng thái vẫn đang xảy ra chưa kết thúc => nghĩa lúc này là vẫn còn | ご飯を食べましたか Bạn đã ăn cơm chưa? |
| ~すでに | Đã, rồi, hoàn toàn Chỉ việc đã xong, đã hoàn tất rồi | 彼が駅に着いたとき、列車はすでに30分前に出発していた。 khi anh ấy tới nhà ga thì tàu hỏa đã chạy 30 phút trước rồi |
| ~もう~ました | Đã làm gì~ dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành | もう疲れた Tôi đã mệt rồi. |
| ~ことがある | Có khi, thỉnh thoảng~There are times Diễn tả một sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra. | 私は月に何回かスーパーに行くことがあります。 Có những tháng tôi đi siêu thị vài lần. |
| ~ないことがある | Có khi nào không… | 忙しい日は、朝ご飯を食べないことがあります。 Những ngày bận rộn, có khi tôi không ăn sáng. |
Ý kiến đóng góp (0)