~もう~ました
mou masita
Đã làm gì~ dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành
N5JLPT
Cấu trúc 接続
もう + N + đông từ thể quá khứ
Ví dụ 例文
-
もう疲れた
Tôi đã mệt rồi.
-
もう宿題をしましたか
Bạn đã làm bài tập chưa?
-
もう晩御飯を食べましたか
Bạn đã ăn tối chưa?
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
もう~た nói đã hoàn thành; まだ~ていない nói việc chưa hoàn tất. すでに nhấn đã có trước mốc đang xét. たことがある là kinh nghiệm đã từng; ことがある và ないことがある có thể nói việc thỉnh thoảng xảy ra hoặc không xảy ra.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~もう~ました | Đã làm gì~ dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành | もう疲れた Tôi đã mệt rồi. |
| ~すでに | Đã, rồi, hoàn toàn Chỉ việc đã xong, đã hoàn tất rồi | 彼が駅に着いたとき、列車はすでに30分前に出発していた。 khi anh ấy tới nhà ga thì tàu hỏa đã chạy 30 phút trước rồi |
| ~まだ~ていません | ①Vẫn chưa làm...... Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm. ②hoặc diễn tả một hành động/ trạng thái vẫn đang xảy ra chưa kết thúc => nghĩa lúc này là vẫn còn | ご飯を食べましたか Bạn đã ăn cơm chưa? |
| ~ことがある | Có khi, thỉnh thoảng~There are times Diễn tả một sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra. | 私は月に何回かスーパーに行くことがあります。 Có những tháng tôi đi siêu thị vài lần. |
| ~ないことがある | Có khi nào không… | 忙しい日は、朝ご飯を食べないことがあります。 Những ngày bận rộn, có khi tôi không ăn sáng. |
Ý kiến đóng góp (0)