Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ないといけない

naitoikenai

Phải~

N5JLPT

Ví dụ 例文

  1. 明日あすは早はやいので、もう寝ねないといけません。

    Ngày mai phải dậy sớm nên giờ tôi phải ngủ.

  2. 今日こんにち中ちゅうにこのメールに返事へんじをしないといけません。

    Tôi phải trả lời email này trong hôm nay.

  3. 図書館としょかんの本ほんを返かえさないといけません。

    Tôi phải trả sách thư viện.

  4. 出でかける前まえに、窓まどを閉しめないといけません。

    Trước khi ra ngoài, tôi phải đóng cửa sổ.

  5. 来週らいしゅうまでに申もうし込こまないといけません。

    Tôi phải đăng ký chậm nhất vào tuần sau.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ほうがいい khuyên lựa chọn tốt hơn. なくてもいい và ことはない bỏ yêu cầu phải làm, không phải cấm. なければならない、ないといけない và なくちゃいけない nêu nghĩa vụ với mức trang trọng khác nhau.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ないといけないPhải~明日あすは早はやいので、もう寝ねないといけません。
Ngày mai phải dậy sớm nên giờ tôi phải ngủ.
~たほうがいい/ないほうがいいNên~ thì tốt hơn, Không nên~ Dùng đề khuyên hoặc khuyến nghị một ai đó. Nếu không làm như vậy thì có khả năng sẽ xảy ra nhưng việc không tốt.毎日まいにち、少すこしずつ単語たんごを覚おぼえたほうがいいよ。
cậu nên học từ vựng mỗi ngày một chút.
~なくてもいいですKhông phải, không cần~cũng được.don’t have to do; no need to do Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó今日きょうは授業じゅぎょうがないから、学校がっこうに行いかなくてもいいです。
Hôm nay không có giờ học nên không cần đến trường.
~なければなりませんPhải~must; have to do Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó mà không phụ thuộc vào ý muốn của đối tượng thực hiện hành động.薬くすりを飲のまなければなりません。
Tôi phải uống thuốc.
~なくちゃいけないKhông thể không (phải)Có nghĩa cần thiết làm gì đó. Mẫu câu này tương đương mẫu câu なくてはいけない。 Tuy nhiên người ta sử dụng mẫu câu なくちゃいけない để biểu đạt trong văn nói食たべなくちゃいけない。
Tôi phải ăn.

Ý kiến đóng góp (0)