Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~多分~でしょう

Chắc hẳn là~, Có lẽ~

N5JLPT

Ví dụ 例文

  1. たぶん明日あすは雨あめが降ふるでしょう。

    Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.

  2. 彼かれはたぶんもう家いえに帰かえったでしょう。

    Có lẽ anh ấy đã về nhà rồi.

  3. この時間じかんなら、店みせはたぶんまだ開ひらいているでしょう。

    Giờ này có lẽ cửa hàng vẫn đang mở.

  4. 練習れんしゅうを続つづければ、たぶんもっと上手じょうずになるでしょう。

    Nếu tiếp tục luyện tập, có lẽ bạn sẽ giỏi hơn nữa.

  5. 電車でんしゃで行いけば、たぶん一時間いちじかんで着つくでしょう。

    Nếu đi tàu, có lẽ sẽ đến nơi trong một tiếng.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~多分~でしょうChắc hẳn là~, Có lẽ~たぶん明日あすは雨あめが降ふるでしょう。
Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.
〜らしいCó vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし...あの人ひとは来週らいしゅう会社かいしゃを辞やめるらしいですよ。
Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó.
~に違いない(にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっているジェシカさんは日本にっぽんに10年ねんも住すんでいたから、日本語にほんごが上手じょうずに話はなせるに違ちがいない。
Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi.
~によると~そうです。Theo ~ thì nghe nói là ~天気予報てんきよほうによると、明日あすは雨あめが降ふるそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa.
~そうに/そうな/そうです。Có vẻ, trông như, Nghe nói là空そらが暗くらくなって、雨あめが降ふりそうです。
Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa.

Ý kiến đóng góp (0)