~多分~でしょう
Chắc hẳn là~, Có lẽ~
N5JLPT
Ví dụ 例文
-
たぶん明日は雨が降るでしょう。
Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.
-
彼はたぶんもう家に帰ったでしょう。
Có lẽ anh ấy đã về nhà rồi.
-
この時間なら、店はたぶんまだ開いているでしょう。
Giờ này có lẽ cửa hàng vẫn đang mở.
-
練習を続ければ、たぶんもっと上手になるでしょう。
Nếu tiếp tục luyện tập, có lẽ bạn sẽ giỏi hơn nữa.
-
電車で行けば、たぶん一時間で着くでしょう。
Nếu đi tàu, có lẽ sẽ đến nơi trong một tiếng.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~多分~でしょう | Chắc hẳn là~, Có lẽ~ | たぶん明日は雨が降るでしょう。 Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa. |
| 〜らしい | Có vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし... | あの人は来週会社を辞めるらしいですよ。 Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó. |
| ~に違いない | (にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっている | ジェシカさんは日本に10年も住んでいたから、日本語が上手に話せるに違いない。 Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi. |
| ~によると~そうです。 | Theo ~ thì nghe nói là ~ | 天気予報によると、明日は雨が降るそうです。 Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa. |
| ~そうに/そうな/そうです。 | Có vẻ, trông như, Nghe nói là | 空が暗くなって、雨が降りそうです。 Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa. |
Ý kiến đóng góp (0)