文法Ngữ pháp N4
80 mẫu ngữ pháp kèm ý nghĩa, cách dùng và ví dụ
- ~てくれるtekureru Làm cho, làm hộ (mình)~
- ~てもらうtemorau Được, nhận , nhận được từ ai đó vật gì hoặc làm giúp việc gì~ Ở đây chủ ngữ sẽ nhận được làm gì từ N1 (trong văn nói nếu chủ ngữ là người nói thì thường được tĩnh lược bớt ko nói ra)
- ~ていただけませんか Cho tôi ~ có được không?
- ~V受身 Động từ thể bị động (Bị, bắt làm gì đó)
- ~V禁止 Động từ thể cấm chỉ (Cấm, không được…)
- ~V可能形 Động từ thể khả năng (Có thể làm…)
- ~V 使役 Động từ thể sai khiến (để/cho, làm cho~)
- ~V使役受身 Động từ thể thụ động sai khiến (Bi bắt làm gì đó)
- ~なさいnasai Hãy làm…đi polite imperative sentence
- ~ても(V/A/N) Ngay cả khi, thậm chí, có thể~
- ~てしまうteshimau 1) Xong, toàn bộ , diễn đạt một sự việc hành động đã hoàn toàn hoàn tất, toàn bộ 2) lỡ, lỡ làm… diễn đạt sự tiếc nuối, hối hận vì đã lỡ làm một việc gì đó
- ~みたいmitai Hình như~ it seems A
- ~ながらnagara Vừa,vừa, while doing / 一边一边
- ~のにnoni Cho…, để… although; even though; in spite of the fact / 却
- ~はずです Chắc chắn~ , nhất định~
- ~はずがない Không thể có~, không thể~
- ~ずに~zuni Không làm gì… without doing〜 / 不; 没有
- ~ないでnaide ~mà không(diễn đạt khi làm một việc A trong khi không làm việc B ) do A without doing B
- ~かどうかkadouka ~ hay không? Dùng để hỏi mà ko dùng nghi vấn từ (なん、なぜ...)、mà đưa ra lựa chọn
- ~という~toiu Có cái việc ~ như thế
- ~やすいyasui Dễ, làm việc gì đó dễ dàng~ easy to
- ~にくいnikui Khó~ difficult to do; hard to do / 难; 不易
- ~てあるtearu Có làm gì đó… something has been done for some purpose.
- あいだに、~ Trong khi, Trong lúc, Trong khoảng
- ~く/ ~にする Làm gì đó một cách…
- てほしい、~ Muốn (ai) làm gì đó~
- ~たところ Sau khi ~, Mặc dù~
- ~ことにするkotonisuru quyết định… Sử dụng khi biểu hiện quyết định của người nói, chủ thể , nghĩa giống với ことになる, nhưng khác ことになる là người khác quyết định không phải do người nói, chủ thể quyết định.
- ~とおりにtoorini Làm gì…theo…; Làm gì…đúng theo… just like A; do something as it is instructed.
- ~ところに/ところへ Trong lúc…