Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~やすい

yasui

Dễ, làm việc gì đó dễ dàng~ easy to

N4JLPT

Cấu trúc 接続

Động từ thể ます+やすい
Chi tiết cấu trúc

Động từ thể ます + やすい

Ví dụ 例文

  1. このペンはすごく使つかいやすいから、好すきです。

    Tôi thích cây bút này vì nó rất dễ sử dụng

  2. 今いま使つかっているベッドは、とても寝ねやすいです。

    chiếc giường tôi đang sử dụng rất dễ ngủ.

  3. もっと歩あるきやすい靴くつがほしいです。今いまの靴くつはよくないですから。

    Tôi muốn đôi giày dễ đi hơn vì giày hiện tại không tốt.

  4. 新あたらしいソファは、すごく座すわりやすいですよ。

    Ghế sofa mới ngồi rất thoải mái.

  5. 今いまの時期じきはオフシーズンですから、ホテルが予約よやくしやすいです。

    Hiện đang là mùa thấp điểm nên dễ đặt khách sạn.

  6. 夏なつは食たべ物ものが悪わるく なりやすいので、注意ちゅういしてください。

    Mùa hè đồ ăn rất dễ hư, nên hãy chú ý.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

やすい và にくい nói mức dễ hoặc khó thực hiện, thường gắn thân động từ. 得る nói khả năng xảy ra chứ không phải kỹ năng. 到底~ない phủ định mạnh khả năng làm được. Không đồng nhất khó làm với hoàn toàn không thể.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~やすいDễ, làm việc gì đó dễ dàng~ easy toこのペンはすごく使つかいやすいから、好すきです。
Tôi thích cây bút này vì nó rất dễ sử dụng
~得る - 得ないCó thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ... không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó ví dụ không thể sử dung 得る => トムさんは少しだけ...入力にゅうりょくミスは誰だれにでも起おこり得うる。
Lỗi nhập liệu là điều có thể xảy ra với bất kỳ ai.
~にくいKhó~ difficult to do; hard to do / 难; 不易この箸はしは、ちょっと使つかいにくい。
Đôi đũa này hơi khó dùng.
~とうてい  Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào…一分いっぷんでは、到底とうてい資料しりょうを確認かくにんすることはできない。
Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể kiểm tra tài liệu.

Ý kiến đóng góp (0)