~やすい
yasui
Dễ, làm việc gì đó dễ dàng~ easy to
N4JLPT
Cấu trúc 接続
Động từ thể ます+やすい
Chi tiết cấu trúc
Động từ thể ます + やすい
Ví dụ 例文
-
このペンはすごく使いやすいから、好きです。
Tôi thích cây bút này vì nó rất dễ sử dụng
-
今使っているベッドは、とても寝やすいです。
chiếc giường tôi đang sử dụng rất dễ ngủ.
-
もっと歩きやすい靴がほしいです。今の靴はよくないですから。
Tôi muốn đôi giày dễ đi hơn vì giày hiện tại không tốt.
-
新しいソファは、すごく座りやすいですよ。
Ghế sofa mới ngồi rất thoải mái.
-
今の時期はオフシーズンですから、ホテルが予約しやすいです。
Hiện đang là mùa thấp điểm nên dễ đặt khách sạn.
-
夏は食べ物が悪く なりやすいので、注意してください。
Mùa hè đồ ăn rất dễ hư, nên hãy chú ý.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
やすい và にくい nói mức dễ hoặc khó thực hiện, thường gắn thân động từ. 得る nói khả năng xảy ra chứ không phải kỹ năng. 到底~ない phủ định mạnh khả năng làm được. Không đồng nhất khó làm với hoàn toàn không thể.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~やすい | Dễ, làm việc gì đó dễ dàng~ easy to | このペンはすごく使いやすいから、好きです。 Tôi thích cây bút này vì nó rất dễ sử dụng |
| ~得る - 得ない | Có thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ... không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó ví dụ không thể sử dung 得る => トムさんは少しだけ... | 入力ミスは誰にでも起こり得る。 Lỗi nhập liệu là điều có thể xảy ra với bất kỳ ai. |
| ~にくい | Khó~ difficult to do; hard to do / 难; 不易 | この箸は、ちょっと使いにくい。 Đôi đũa này hơi khó dùng. |
| ~とうてい | Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào… | 一分では、到底資料を確認することはできない。 Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể kiểm tra tài liệu. |
Ý kiến đóng góp (0)