~てもらう
temorau
Được, nhận , nhận được từ ai đó vật gì hoặc làm giúp việc gì~ Ở đây chủ ngữ sẽ nhận được làm gì từ N1 (trong văn nói nếu chủ ngữ là người nói thì thường được tĩnh lược bớt ko nói r...
Ý nghĩa 意味
Được, nhận , nhận được từ ai đó vật gì hoặc làm giúp việc gì~
Ở đây chủ ngữ sẽ nhận được làm gì từ N1 (trong văn nói nếu chủ ngữ là người nói thì thường được tĩnh lược bớt ko nói ra)
Cấu trúc 接続
chủ ngữ +は/が +(N1に/から) + Vđộng từ thể て + もらう
N1に/からcó thể được tĩnh lược bớt
Ví dụ 例文
-
私は先生に作文を直してもらいました。
Tôi đã nhờ giáo viên sửa bài văn.
-
彼は友だちにアルバイトを代わってもらいました。
Anh ấy đã nhờ bạn làm thay ca làm thêm.
-
今日、彼女は美容院で髪を切ってもらいました。
Hôm nay cô ấy đã được cắt tóc ở tiệm.
-
駅で、道を教えてもらいました。
Tôi đã được chỉ đường ở ga.
-
わたしは隣の人に、教科書を見せてもらいました。
Tôi đã nhờ người bên cạnh cho xem sách giáo khoa.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
てあげる、てくれる và てもらう khác nhau ở hướng lợi ích và góc nhìn. ていただけませんか là lời nhờ lịch sự. ましょうか thường đề nghị mình giúp; không thể đổi chủ thể của các mẫu mà giữ nguyên nghĩa.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~てもらう | Được, nhận , nhận được từ ai đó vật gì hoặc làm giúp việc gì~ Ở đây chủ ngữ sẽ nhận được làm gì từ N1 (trong văn nói nếu chủ ngữ là người nói thì thường được tĩnh lược bớt ko nói r... | 私は先生に作文を直してもらいました。 Tôi đã nhờ giáo viên sửa bài văn. |
| ~てあげる | Làm cho (ai đó) | 荷物が重そうだね、手伝ってあげるよ。 Hành lý có vẻ nặng nhỉ. Tôi sẽ giúp bạn. |
| ~てくれる | Làm cho, làm hộ (mình)~ | 友達が車で駅まで送ってくれました。 Bạn tôi đã lái xe đưa tôi đến ga. |
| ~ていただけませんか | Cho tôi ~ có được không? | もう一度説明していただけませんか。 Anh chị có thể giải thích lại một lần nữa giúp tôi được không ạ? |
| ~ましょうか | Tôi ~ hộ cho anh nhéDiễn tả sự xin phéplàm một hành động gì đó để giúp đỡ người khác~ ましょうか?~ Thường được dùng trong mẫu câu rủ rê, yêu cầu, thuyết phục người đối diện cùng là... | 重いですね。持ちましょうか。 Nặng nhỉ. Để tôi mang giúp nhé? |
Ý kiến đóng góp (0)