Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~てもらう

temorau

Được, nhận , nhận được từ ai đó vật gì hoặc làm giúp việc gì~ Ở đây chủ ngữ sẽ nhận được làm gì từ N1 (trong văn nói nếu chủ ngữ là người nói thì thường được tĩnh lược bớt ko nói r...

N4JLPT

Ý nghĩa 意味

Được, nhận , nhận được từ ai đó vật gì hoặc làm giúp việc gì~
Ở đây chủ ngữ sẽ nhận được làm gì từ N1 (trong văn nói nếu chủ ngữ là người nói thì thường được tĩnh lược bớt ko nói ra)

Cấu trúc 接続

chủ ngữ +は/が +(N1に/から) + Vđộng từ thể て + もらう
N1に/からcó thể được tĩnh lược bớt 

Ví dụ 例文

  1. 私わたくしは先生せんせいに作文さくぶんを直なおしてもらいました。

    Tôi đã nhờ giáo viên sửa bài văn.

  2. 彼かれは友ともだちにアルバイトを代かわってもらいました。

    Anh ấy đã nhờ bạn làm thay ca làm thêm.

  3. 今日きょう、彼女かのじょは美容院びよういんで髪かみを切きってもらいました。

    Hôm nay cô ấy đã được cắt tóc ở tiệm.

  4. 駅えきで、道みちを教おしえてもらいました。

    Tôi đã được chỉ đường ở ga.

  5. わたしは隣となりの人ひとに、教科書きょうかしょを見みせてもらいました。

    Tôi đã nhờ người bên cạnh cho xem sách giáo khoa.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

てあげる、てくれる và てもらう khác nhau ở hướng lợi ích và góc nhìn. ていただけませんか là lời nhờ lịch sự. ましょうか thường đề nghị mình giúp; không thể đổi chủ thể của các mẫu mà giữ nguyên nghĩa.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~てもらうĐược, nhận , nhận được từ ai đó vật gì hoặc làm giúp việc gì~ Ở đây chủ ngữ sẽ nhận được làm gì từ N1 (trong văn nói nếu chủ ngữ là người nói thì thường được tĩnh lược bớt ko nói r...私わたくしは先生せんせいに作文さくぶんを直なおしてもらいました。
Tôi đã nhờ giáo viên sửa bài văn.
~てあげるLàm cho (ai đó)荷物にもつが重おもそうだね、手伝てつだってあげるよ。
Hành lý có vẻ nặng nhỉ. Tôi sẽ giúp bạn.
~てくれるLàm cho, làm hộ (mình)~友達ともだちが車くるまで駅えきまで送おくってくれました。
Bạn tôi đã lái xe đưa tôi đến ga.
~ていただけませんかCho tôi ~ có được không?もう一度いちど説明せつめいしていただけませんか。
Anh chị có thể giải thích lại một lần nữa giúp tôi được không ạ?
~ましょうかTôi ~ hộ cho anh nhéDiễn tả sự xin phéplàm một hành động gì đó để giúp đỡ người khác~ ましょうか?~ Thường được dùng trong mẫu câu rủ rê, yêu cầu, thuyết phục người đối diện cùng là...重おもいですね。持もちましょうか。
Nặng nhỉ. Để tôi mang giúp nhé?

Ý kiến đóng góp (0)