~てある
tearu
Có làm gì đó… something has been done for some purpose.
N4JLPT
Ví dụ 例文
-
本を読むので、部屋の電気をつけてある。
Tôi đã bật sẵn đèn phòng vì sẽ đọc sách.
-
明日クラスでディスカッションするための本は、もう読んである。
Tôi đã đọc sẵn cuốn sách sẽ thảo luận trong lớp ngày mai.
-
料理が作ってあるから、今日は家で食べる。
Đồ ăn đã được nấu sẵn nên hôm nay tôi sẽ ăn ở nhà.
-
今日のテストでは、勉強してあったところから問題が出た。
Bài thi hôm nay có câu hỏi thuộc phần tôi đã học trước.
-
ビールが買ってあるから、友だちが急に家に来ても大丈夫だ。
Tôi đã mua sẵn bia nên dù bạn bất ngờ ghé nhà cũng không sao.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ておく nói chuẩn bị hoặc để nguyên; てある nói trạng thái do ai chủ ý làm trước. ている có thể chỉ đang diễn ra hoặc trạng thái kết quả. てしまう nhấn mạnh hoàn tất hay tiếc nuối, còn てみる là làm thử.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~てある | Có làm gì đó… something has been done for some purpose. | 本を読むので、部屋の電気をつけてある。 Tôi đã bật sẵn đèn phòng vì sẽ đọc sách. |
| ~ておく(ておきます) | [意味] ① 何かの目的のために、前もって~する(準備)。 ② 何もしないで、そのままの状態を維持する(放置・現状維持)。 [英訳] ① do something in advance ② leave something undone | 明日のプレゼンのために、練習しておきます。 Tôi sẽ luyện tập trước cho bài thuyết trình ngày mai. |
| ~てみる | Thử, làm thử gì đó~ Được dùng khi muốn thử làm gì đó để xác nhận hay hiểu một việc gì đó | 明日、新しいお店に行ってみます。 Ngày mai tôi sẽ đến thử xem cửa hàng mới. |
| ~てしまう | 1) Xong, toàn bộ , diễn đạt một sự việc hành động đã hoàn toàn hoàn tất, toàn bộ 2) lỡ, lỡ làm… diễn đạt sự tiếc nuối, hối hận vì đã lỡ làm một việc gì đó | 村上春樹の本は、すべて読んでしまいました。 Tôi đã đọc xong cuốn sách của tác giả Murakami Haruki. |
| ~ている | Vẫn đang~ Diễn tả một hành động đang diễn ra. Diễn tả về một trạng thái ( là kết quả của một hành động) vẫn còn lại, vẫn tiếp tục ở hiện tại. Dùng để nói về các tập quán, thói que... | 音楽を聞いている。 Tôi đang nghe nhạc. |
Ý kiến đóng góp (0)