Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ずに~

zuni

Không làm gì… without doing〜 / 不; 没有

N4JLPT

Cấu trúc 接続

ない形 + ずに

V 食べる 食べずに
V 飲む 飲まずに
V する せ

Ví dụ 例文

  1. 友達ともだちは、時計とけいをみると何なんも言いわずに帰かえってしまった。

    Bạn tôi nhìn đồng hồ rồi ra về mà không nói gì.

  2. 薬くすりを飲のまずに寝ねてはいけませんよ。

    Không được đi ngủ mà chưa uống thuốc.

  3. この部屋へやには、靴くつを脱ぬがずにお入はいりください。

    Xin hãy vào phòng này mà không cần cởi giày.

  4. 昨日きのうは朝あさまで寝ねずに仕事しごとをしていたから、疲つかれてしまった。

    Hôm qua tôi làm việc không ngủ đến sáng nên rất mệt.

  5. 全まったく勉強べんきょうせずにテストを受うけたら、0点てんをとってしまった。

    Tôi đi thi mà không học gì nên bị không điểm.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ないで và ずに có thể nói làm mà bỏ qua một hành động khác. ことなしに mang sắc thái văn viết. ないで済む nhấn mạnh tránh được việc phải làm. ないで còn có thể dùng trong lời yêu cầu, không nên đổi sang ずに một cách máy móc.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ずに~Không làm gì… without doing〜 / 不; 没有友達ともだちは、時計とけいをみると何なんも言いわずに帰かえってしまった。
Bạn tôi nhìn đồng hồ rồi ra về mà không nói gì.
~ずKhông~辞書じしょを使つかわずに、この文章ぶんしょうを読よみました。
Tôi đã đọc đoạn văn này mà không dùng từ điển.
~ないで~mà không(diễn đạt khi làm một việc A trong khi không làm việc B ) do A without doing B勉強べんきょうをしないでテスト受うけたら、やっぱり失敗しっぱいした。
Tôi đi thi mà không học nên đúng như dự đoán là bị trượt.
~ないで済むXong rồi…không, đủ rồi…không説明せつめいを聞きいたので、自分じぶんで資料しりょうを確認かくにんしないで済すんだ。
Nhờ được nghe giải thích, tôi không phải tự kiểm tra tài liệu.
~ことなしにKhông có, không làm gì~資料しりょうを確認かくにんすることなしに、結論けつろんを出だすべきではない。
Không nên kết luận mà chưa kiểm tra tài liệu.

Ý kiến đóng góp (0)