~ないで
naide
~mà không(diễn đạt khi làm một việc A trong khi không làm việc B ) do A without doing B
N4JLPT
Ví dụ 例文
-
勉強をしないでテスト受けたら、やっぱり失敗した。
Tôi đi thi mà không học nên đúng như dự đoán là bị trượt.
-
お金を持たないで店まで来てしまった。
Tôi đã đến cửa hàng mà không mang theo tiền.
-
昨日は疲れていて、電気を消さないで寝てしまった。
Hôm qua tôi mệt nên ngủ quên mà chưa tắt đèn.
-
寝ないで学校に来たから、授業中にちょっと寝ちゃった。
Tôi đến trường mà chưa ngủ nên đã ngủ gật một chút trong giờ học.
-
このワインは冷やさないで飲んでください。
Xin hãy uống loại rượu vang này mà không làm lạnh.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ないで và ずに có thể nói làm mà bỏ qua một hành động khác. ことなしに mang sắc thái văn viết. ないで済む nhấn mạnh tránh được việc phải làm. ないで còn có thể dùng trong lời yêu cầu, không nên đổi sang ずに một cách máy móc.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ないで | ~mà không(diễn đạt khi làm một việc A trong khi không làm việc B ) do A without doing B | 勉強をしないでテスト受けたら、やっぱり失敗した。 Tôi đi thi mà không học nên đúng như dự đoán là bị trượt. |
| ~ず | Không~ | 辞書を使わずに、この文章を読みました。 Tôi đã đọc đoạn văn này mà không dùng từ điển. |
| ~ずに~ | Không làm gì… without doing〜 / 不; 没有 | 友達は、時計をみると何も言わずに帰ってしまった。 Bạn tôi nhìn đồng hồ rồi ra về mà không nói gì. |
| ~ないで済む | Xong rồi…không, đủ rồi…không | 説明を聞いたので、自分で資料を確認しないで済んだ。 Nhờ được nghe giải thích, tôi không phải tự kiểm tra tài liệu. |
| ~ことなしに | Không có, không làm gì~ | 資料を確認することなしに、結論を出すべきではない。 Không nên kết luận mà chưa kiểm tra tài liệu. |
Ý kiến đóng góp (0)