~とおりに
toorini
Làm gì…theo…; Làm gì…đúng theo… just like A; do something as it is instructed.
Cấu trúc 接続
V普通形+とおりに
N+のとおりに
| v | 言う | 言うとおりに |
| n | 説明書 | 説明書の |
Ví dụ 例文
-
じゃあ、先生が書くとおりに、一緒に漢字を書いてください。
Bây giờ các em hãy cùng viết chữ Hán đúng như thầy cô viết.
-
友達が言うとおりに勉強したら、よくわかりました。
Khi học đúng như bạn tôi nói, tôi đã hiểu rõ.
-
この地図のとおりに行けば、すぐに着きますよ。
Nếu đi theo đúng bản đồ này thì bạn sẽ đến ngay.
-
私が言うとおりに練習しなさい。すぐにテニスが上手になるよ。
Hãy luyện tập đúng như tôi nói. Bạn sẽ sớm giỏi tennis.
-
ゲームで町の人が言うとおりに進んだけど、ボスのモンスターはどこにもいなかった。
Tôi đã đi theo đúng lời dân làng trong trò chơi nhưng chẳng thấy quái vật trùm đâu cả.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
とおりに làm đúng như mẫu, lời hướng dẫn hoặc điều dự kiến. に沿って theo đường hướng, に即して sát thực tế hoặc quy tắc. をもとに lấy thông tin làm cơ sở tạo ra kết quả mới; không nhất thiết sao chép nguyên mẫu.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~とおりに | Làm gì…theo…; Làm gì…đúng theo… just like A; do something as it is instructed. | じゃあ、先生が書くとおりに、一緒に漢字を書いてください。 Bây giờ các em hãy cùng viết chữ Hán đúng như thầy cô viết. |
| ~に沿って | Theo, tuân theo | 予定に沿って、会議を進める。 Chúng tôi tiến hành cuộc họp theo đúng kế hoạch. |
| ~をもとにして | Dựa trên, căn cứ trên | 資料をもとにして、説明用の図を作った。 Tôi dựa trên tài liệu để làm hình minh họa giải thích. |
| ~にそくして | Theo, tuân theo | 現場の状況に即して、会議の進め方を変えた。 Chúng tôi đổi cách tiến hành cuộc họp cho phù hợp tình hình thực tế. |
Ý kiến đóng góp (0)