Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~のに

noni

Cho…, để… although; even though; in spite of the fact / 却

N4JLPT

Cấu trúc 接続

普通形+のに
Chi tiết cấu trúc

普通形 + のに

Ví dụ 例文

  1. 日本にっぽんにいるのに、日本語にほんごをあまり使つかいません。

    Dù ở Nhật nhưng tôi không dùng tiếng Nhật nhiều.

  2. あの人ひとは日本人にほんじんなのに、全然ぜんぜん漢字かんじが書かけないそうです。

    Nghe nói người đó là người Nhật mà hoàn toàn không viết được chữ Hán.

  3. 家いえから傘かさを持もってきたのに、電車でんしゃの中なかに忘わすれてきてしまいました。

    Dù mang ô từ nhà nhưng tôi lại để quên trên tàu.

  4. 今朝けさたくさん食たべたのにもうお腹なかが空あいてきました。

    Dù sáng nay ăn nhiều nhưng tôi đã đói rồi.

  5. 天気予報てんきよほうは晴はれると言いったのに、朝あさからずっと雨あめです。

    Dù dự báo nói trời nắng nhưng trời mưa suốt từ sáng.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ても có thể nhượng bộ cả trường hợp giả định; のに thường đối chiếu thực tế trái kỳ vọng. としても đặt giả định, còn にもかかわらず có tính trang trọng. のに còn có cách dùng chỉ mục đích, cần đọc cả cách nối và ngữ cảnh.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~のにCho…, để… although; even though; in spite of the fact / 却日本にっぽんにいるのに、日本語にほんごをあまり使つかいません。
Dù ở Nhật nhưng tôi không dùng tiếng Nhật nhiều.
~ても(V/A/N)Ngay cả khi, thậm chí, có thể~雨あめが降ふっても、試合しあいをします。
Dù trời mưa, chúng tôi vẫn thi đấu.
~にもかかわらず  Bất chấp, mặc dù~けがにもかかわらず、計画けいかくは予定よていどおり進すすんだ。
Mặc dù có chấn thương, kế hoạch vẫn tiến triển đúng dự định.
としても、〜としたってCho dù ... Dùng cho trường hợp nhấn mạnh giả định nếu có gì xảy ra thì vẫn không ảnh hưởng tới Thường đi chung với たとえ会議かいぎが中止ちゅうしになったとしても、準備じゅんびしたことは無駄むだではない。
Dù cuộc họp có bị hủy, việc chuẩn bị cũng không vô ích.

Ý kiến đóng góp (0)