~はずです
Chắc chắn~ , nhất định~
N4JLPT
Ví dụ 例文
-
田中さんはもう駅に着いているはずです。
Chắc anh Tanaka đã đến ga rồi.
-
今日は平日だから、銀行は開いているはずです。
Hôm nay là ngày thường nên chắc ngân hàng đang mở.
-
この店の料理はおいしいはずです。
Đồ ăn ở quán này chắc là ngon.
-
彼はこの町の出身だから、道に詳しいはずです。
Anh ấy quê ở thị trấn này nên chắc biết rõ đường.
-
会議は三時に終わるはずです。
Cuộc họp chắc sẽ kết thúc lúc ba giờ.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~はずです | Chắc chắn~ , nhất định~ | 田中さんはもう駅に着いているはずです。 Chắc anh Tanaka đã đến ga rồi. |
| 〜らしい | Có vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし... | あの人は来週会社を辞めるらしいですよ。 Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó. |
| ~に違いない | (にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっている | ジェシカさんは日本に10年も住んでいたから、日本語が上手に話せるに違いない。 Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi. |
| ~によると~そうです。 | Theo ~ thì nghe nói là ~ | 天気予報によると、明日は雨が降るそうです。 Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa. |
| ~そうに/そうな/そうです。 | Có vẻ, trông như, Nghe nói là | 空が暗くなって、雨が降りそうです。 Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa. |
Ý kiến đóng góp (0)