Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~はずです

Chắc chắn~ , nhất định~

N4JLPT

Ví dụ 例文

  1. 田中たなかさんはもう駅えきに着ついているはずです。

    Chắc anh Tanaka đã đến ga rồi.

  2. 今日きょうは平日へいじつだから、銀行ぎんこうは開ひらいているはずです。

    Hôm nay là ngày thường nên chắc ngân hàng đang mở.

  3. この店みせの料理りょうりはおいしいはずです。

    Đồ ăn ở quán này chắc là ngon.

  4. 彼かれはこの町まちの出身しゅっしんだから、道みちに詳くわしいはずです。

    Anh ấy quê ở thị trấn này nên chắc biết rõ đường.

  5. 会議かいぎは三さん時じに終おわるはずです。

    Cuộc họp chắc sẽ kết thúc lúc ba giờ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~はずですChắc chắn~ , nhất định~田中たなかさんはもう駅えきに着ついているはずです。
Chắc anh Tanaka đã đến ga rồi.
〜らしいCó vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし...あの人ひとは来週らいしゅう会社かいしゃを辞やめるらしいですよ。
Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó.
~に違いない(にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっているジェシカさんは日本にっぽんに10年ねんも住すんでいたから、日本語にほんごが上手じょうずに話はなせるに違ちがいない。
Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi.
~によると~そうです。Theo ~ thì nghe nói là ~天気予報てんきよほうによると、明日あすは雨あめが降ふるそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa.
~そうに/そうな/そうです。Có vẻ, trông như, Nghe nói là空そらが暗くらくなって、雨あめが降ふりそうです。
Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa.

Ý kiến đóng góp (0)