~なさい
nasai
Hãy làm…đi polite imperative sentence
N4JLPT
Cấu trúc 接続
wuby
Vstem+なさい
| v | 寝る | 寝なさい |
| v | 行く | 行きなさい |
Ví dụ 例文
-
早く寝なさい。もう夜の1時ですよ!
Đi ngủ ngay đi. Đã một giờ sáng rồi!
-
今日は学校を休みなさい。風邪をひいているんでしょう?
Hôm nay nghỉ học đi. Con đang bị cảm mà, đúng không?
-
早くこのドアを開けなさい!部屋にいるのはわかっているんだよ!
Mở cửa này ngay! Tôi biết anh đang ở trong phòng!
-
お父さんに、正直に言いなさい。怒らないから。
Hãy nói thật với bố. Bố sẽ không giận đâu.
-
ご飯はちゃんと座って食べなさい。
Hãy ngồi ngay ngắn khi ăn cơm.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
てください yêu cầu làm, ないでください yêu cầu đừng làm. なさい thường dùng khi người có quyền hướng dẫn yêu cầu. てもいい cho phép, てはいけない cấm. Dạng cấm chỉ và べからず mạnh hoặc trang trọng hơn, cần chú ý quan hệ giao tiếp.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~なさい | Hãy làm…đi polite imperative sentence | 早く寝なさい。もう夜の1時ですよ! Đi ngủ ngay đi. Đã một giờ sáng rồi! |
| ~V禁止 | Động từ thể cấm chỉ (Cấm, không được…) | 道路に飛び出すな。 Đừng lao ra đường. |
| ~てください | Hãy~ please do / 请Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó. Khi đề nghị ai làm việc gì,すみませんがluôn đặt trước – てください , như vậy sẽ lịch sự hơn... | 教科書の18ページを開けてください。 Xin hãy mở sách giáo khoa trang mười tám. |
| ~ないでください | (Xin) đừng/không… please don’t do …Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó. | ここで、タバコを吸わないでください。 Xin đừng hút thuốc ở đây. |
| ~てもいいです、てもいいですか | được, được phép Mẫu câu này dùng để biểu thị sự được phép làm một điều gì đó. Nếu đổi mẫu câu này thành câu nghi vấn thì chúng ta sẽ được một câu xin phép. được phép làm ... không... | この部屋でお弁当を食べてもいいです Được phép ăn cơm tại phòng này |
Ý kiến đóng góp (0)