Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~なさい

nasai

Hãy làm…đi polite imperative sentence

N4JLPT

Cấu trúc 接続

wuby

Vstem+なさい

v 寝る 寝なさい
v 行く 行きなさい

Ví dụ 例文

  1. 早はやく寝ねなさい。もう夜よるの1時じですよ!

    Đi ngủ ngay đi. Đã một giờ sáng rồi!

  2. 今日きょうは学校がっこうを休やすみなさい。風邪かぜをひいているんでしょう?

    Hôm nay nghỉ học đi. Con đang bị cảm mà, đúng không?

  3. 早はやくこのドアを開あけなさい!部屋へやにいるのはわかっているんだよ!

    Mở cửa này ngay! Tôi biết anh đang ở trong phòng!

  4. お父とうさんに、正直しょうじきに言いいなさい。怒おこらないから。

    Hãy nói thật với bố. Bố sẽ không giận đâu.

  5. ご飯はんはちゃんと座すわって食たべなさい。

    Hãy ngồi ngay ngắn khi ăn cơm.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

てください yêu cầu làm, ないでください yêu cầu đừng làm. なさい thường dùng khi người có quyền hướng dẫn yêu cầu. てもいい cho phép, てはいけない cấm. Dạng cấm chỉ và べからず mạnh hoặc trang trọng hơn, cần chú ý quan hệ giao tiếp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~なさいHãy làm…đi polite imperative sentence早はやく寝ねなさい。もう夜よるの1時じですよ!
Đi ngủ ngay đi. Đã một giờ sáng rồi!
~V禁止Động từ thể cấm chỉ (Cấm, không được…)道路どうろに飛とび出だすな。
Đừng lao ra đường.
~てくださいHãy~ please do / 请Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó. Khi đề nghị ai làm việc gì,すみませんがluôn đặt trước – てください , như vậy sẽ lịch sự hơn...教科書きょうかしょの18ページを開あけてください。
Xin hãy mở sách giáo khoa trang mười tám.
~ないでください(Xin) đừng/không… please don’t do …Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó.ここで、タバコを吸すわないでください。
Xin đừng hút thuốc ở đây.
~てもいいです、てもいいですかđược, được phép Mẫu câu này dùng để biểu thị sự được phép làm một điều gì đó. Nếu đổi mẫu câu này thành câu nghi vấn thì chúng ta sẽ được một câu xin phép. được phép làm ... không...この部屋へやでお弁当べんとうを食たべてもいいです
Được phép ăn cơm tại phòng này

Ý kiến đóng góp (0)