Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ところに/ところへ

Trong lúc…

N4JLPT

Ví dụ 例文

  1. 出でかけようとしているところに、電話でんわがかかってきました。

    Đúng lúc tôi đang định ra ngoài thì có điện thoại.

  2. 夕食ゆうしょくを食たべているところへ、友達ともだちが来きました。

    Bạn đến đúng lúc tôi đang ăn tối.

  3. 宿題しゅくだいが終おわったところに、母ははが帰かえってきました。

    Đúng lúc tôi vừa làm xong bài tập thì mẹ về.

  4. バスを待まっているところへ、田中たなかさんが来きました。

    Đúng lúc tôi đang đợi xe buýt thì anh Tanaka đến.

  5. 困こまっているところに、先輩せんぱいが助たすけに来きてくれました。

    Đúng lúc tôi đang gặp khó khăn thì anh chị đi trước đến giúp.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

たところ có thể đặt thời điểm vừa làm xong; ところに/へ nói một sự việc đến đúng lúc. たばかり tùy cảm nhận gần đây, còn たて thường là trạng thái mới hoàn tất. 前に、てから、後で và 時 tổ chức quan hệ thời gian theo những cách khác nhau.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ところに/ところへTrong lúc…出でかけようとしているところに、電話でんわがかかってきました。
Đúng lúc tôi đang định ra ngoài thì có điện thoại.
~たてVừa mới… nghĩa giống với たばかり, nhưng bị hạn chế chỉ sử dụng được với một số động từ nhất định. Không sử dụng với các động từ có nghĩa không tích cực vị dụ như 壊す ... × 壊した...できたてのたこ焼やきは、とっても熱あついので、火傷やけどをしないようにしてくださいね。
vì cái món takoyaki vừa làm xong rất là nóng, nên cẩn thận không bị bỏng nhé
~たところSau khi ~, Mặc dù~店みせに電話でんわしたところ、今日きょうは休やすみだと言いわれました。
Tôi gọi cho cửa hàng thì được báo hôm nay nghỉ.
〜たばかりVừa mới (làm gì)動物園どうぶつえんでは、生うまれたばかりのトラの赤あかちゃんに見みえます。
Ở sở thú có thể nhìn thấy hổ con vừa mới sinh.
~まえにTrước khi~ before / 之前寝ねるまえに、歯はみがきを忘わすれないでね。
Đừng quên đánh răng trước khi ngủ nhé.

Ý kiến đóng góp (0)