Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~たところ

Sau khi ~, Mặc dù~

N4JLPT

Ví dụ 例文

  1. 店みせに電話でんわしたところ、今日きょうは休やすみだと言いわれました。

    Tôi gọi cho cửa hàng thì được báo hôm nay nghỉ.

  2. 先生せんせいに聞きいたところ、試験しけんは来週らいしゅうだと分わかりました。

    Tôi hỏi giáo viên thì biết kỳ thi vào tuần sau.

  3. 窓まどを開あけたところ、涼すずしい風かぜが入はいってきました。

    Khi mở cửa sổ, tôi thấy một làn gió mát thổi vào.

  4. 今いま、宿題しゅくだいが終おわったところです。

    Bây giờ tôi vừa mới làm xong bài tập.

  5. 駅えきに着ついたところで、友達ともだちから電話でんわがありました。

    Ngay khi vừa đến ga, tôi nhận được điện thoại của bạn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

たところ có thể đặt thời điểm vừa làm xong; ところに/へ nói một sự việc đến đúng lúc. たばかり tùy cảm nhận gần đây, còn たて thường là trạng thái mới hoàn tất. 前に、てから、後で và 時 tổ chức quan hệ thời gian theo những cách khác nhau.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~たところSau khi ~, Mặc dù~店みせに電話でんわしたところ、今日きょうは休やすみだと言いわれました。
Tôi gọi cho cửa hàng thì được báo hôm nay nghỉ.
~たてVừa mới… nghĩa giống với たばかり, nhưng bị hạn chế chỉ sử dụng được với một số động từ nhất định. Không sử dụng với các động từ có nghĩa không tích cực vị dụ như 壊す ... × 壊した...できたてのたこ焼やきは、とっても熱あついので、火傷やけどをしないようにしてくださいね。
vì cái món takoyaki vừa làm xong rất là nóng, nên cẩn thận không bị bỏng nhé
~ところに/ところへTrong lúc…出でかけようとしているところに、電話でんわがかかってきました。
Đúng lúc tôi đang định ra ngoài thì có điện thoại.
〜たばかりVừa mới (làm gì)動物園どうぶつえんでは、生うまれたばかりのトラの赤あかちゃんに見みえます。
Ở sở thú có thể nhìn thấy hổ con vừa mới sinh.
~まえにTrước khi~ before / 之前寝ねるまえに、歯はみがきを忘わすれないでね。
Đừng quên đánh răng trước khi ngủ nhé.

Ý kiến đóng góp (0)