Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~にくい

nikui

Khó~ difficult to do; hard to do / 难; 不易

N4JLPT

Cấu trúc 接続

Vstem+にくい

v ruby入rtはいwtwubyる ruby入rtはいwtwubyり

Ví dụ 例文

  1. この箸はしは、ちょっと使つかいにくい。

    Đôi đũa này hơi khó dùng.

  2. ちょっと言いいにくいんだけど、私わたくしはあの人ひとが好すきじゃないんだ。

    Hơi khó nói nhưng tôi không thích người đó.

  3. 足あしが痛いたいから、歩あるきにくい。

    Chân đau nên tôi khó đi lại.

  4. この靴くつはちょっと歩あるきにくい。

    Đôi giày này hơi khó đi.

  5. 昨日きのうのホテルのベッドはちょっと寝ねにくかった。

    Giường ở khách sạn hôm qua hơi khó ngủ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

やすい và にくい nói mức dễ hoặc khó thực hiện, thường gắn thân động từ. 得る nói khả năng xảy ra chứ không phải kỹ năng. 到底~ない phủ định mạnh khả năng làm được. Không đồng nhất khó làm với hoàn toàn không thể.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~にくいKhó~ difficult to do; hard to do / 难; 不易この箸はしは、ちょっと使つかいにくい。
Đôi đũa này hơi khó dùng.
~得る - 得ないCó thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ... không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó ví dụ không thể sử dung 得る => トムさんは少しだけ...入力にゅうりょくミスは誰だれにでも起おこり得うる。
Lỗi nhập liệu là điều có thể xảy ra với bất kỳ ai.
~やすいDễ, làm việc gì đó dễ dàng~ easy toこのペンはすごく使つかいやすいから、好すきです。
Tôi thích cây bút này vì nó rất dễ sử dụng
~とうてい  Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào…一分いっぷんでは、到底とうてい資料しりょうを確認かくにんすることはできない。
Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể kiểm tra tài liệu.

Ý kiến đóng góp (0)