Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ことにする

kotonisuru

quyết định… Sử dụng khi biểu hiện quyết định của người nói, chủ thể , nghĩa giống với ことになる, nhưng khác ことになる là người khác quyết định không phải do người nói, chủ thể qu...

N4JLPT

Cấu trúc 接続

động từ thể từ điển (辞書形)+ことにする
Chi tiết cấu trúc

động từ thể từ điển (辞書形) + ことにする

Ví dụ 例文

  1. 毎朝まいあさヨガをすることにしました。

    Tôi đã quyết định tập yoga mỗi sáng.

  2. 最近さいきん、朝あさ起おきられないので、夜よるは早はやく寝ねることにしました。

    Gần đây tôi không dậy được vào buổi sáng nên đã quyết định ngủ sớm.

  3. 健康けんこうのために、自転車じてんしゃで学校がっこうに来くることにしました。

    Vì sức khỏe, tôi đã quyết định đạp xe đến trường.

  4. うちの会社かいしゃは、新あたらしいアルバイトを100人にん採用さいようすることにしました。

    Công ty tôi đã quyết định tuyển thêm một trăm nhân viên làm thêm.

  5. 私わたくしは国くにに帰かえらないで、日本にっぽんに残のこることにしました。

    Tôi đã quyết định ở lại Nhật thay vì về nước.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ことにする nêu quyết định của bản thân; ことになる nêu kết quả được quyết định do người khác hoặc hoàn cảnh. つもり và ようと思う nói ý định, 予定 nói lịch đã dự kiến. Thể ý chí tự nó chưa khẳng định đã có lịch hẹn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ことにするquyết định… Sử dụng khi biểu hiện quyết định của người nói, chủ thể , nghĩa giống với ことになる, nhưng khác ことになる là người khác quyết định không phải do người nói, chủ thể qu...毎朝まいあさヨガをすることにしました。
Tôi đã quyết định tập yoga mỗi sáng.
〜ことになるĐược quyết định là, được sắp xếp là, trở nên Được quyết định bởi người khác không phải từ bản thân mình来年らいねんから、日本にっぽんで働はたらけることになりました。
Tôi đã được cho đi nhật từ năm tới.
~ことになっているĐã được quy định; đã có lịchこの寮りょうでは、夜よる十時じゅうじ以降いこうは静しずかにすることになっている。
Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối.
〜ようとおもう、〜うとおもうĐịnh làm… Dùng khi miêu tả quyết tâm về kế hoạch, dự định đã suy nghĩ tại thời điểm nói明日あすは早はやく起おきようと思おもいます。
Ngày mai tôi dự định dậy sớm.
~つもりDự định~, Quyết định~, Có ý định Thể hiện ý chí, dự định trong tương lai xa hơn so với ようとおもいます。週末しゅうまつは何なんをするつもりですか。
Cuối tuần bạn định làm gì?

Ý kiến đóng góp (0)