~ことにする
kotonisuru
quyết định… Sử dụng khi biểu hiện quyết định của người nói, chủ thể , nghĩa giống với ことになる, nhưng khác ことになる là người khác quyết định không phải do người nói, chủ thể qu...
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
động từ thể từ điển (辞書形) + ことにする
Ví dụ 例文
-
毎朝ヨガをすることにしました。
Tôi đã quyết định tập yoga mỗi sáng.
-
最近、朝起きられないので、夜は早く寝ることにしました。
Gần đây tôi không dậy được vào buổi sáng nên đã quyết định ngủ sớm.
-
健康のために、自転車で学校に来ることにしました。
Vì sức khỏe, tôi đã quyết định đạp xe đến trường.
-
うちの会社は、新しいアルバイトを100人採用することにしました。
Công ty tôi đã quyết định tuyển thêm một trăm nhân viên làm thêm.
-
私は国に帰らないで、日本に残ることにしました。
Tôi đã quyết định ở lại Nhật thay vì về nước.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ことにする nêu quyết định của bản thân; ことになる nêu kết quả được quyết định do người khác hoặc hoàn cảnh. つもり và ようと思う nói ý định, 予定 nói lịch đã dự kiến. Thể ý chí tự nó chưa khẳng định đã có lịch hẹn.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ことにする | quyết định… Sử dụng khi biểu hiện quyết định của người nói, chủ thể , nghĩa giống với ことになる, nhưng khác ことになる là người khác quyết định không phải do người nói, chủ thể qu... | 毎朝ヨガをすることにしました。 Tôi đã quyết định tập yoga mỗi sáng. |
| 〜ことになる | Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên Được quyết định bởi người khác không phải từ bản thân mình | 来年から、日本で働けることになりました。 Tôi đã được cho đi nhật từ năm tới. |
| ~ことになっている | Đã được quy định; đã có lịch | この寮では、夜十時以降は静かにすることになっている。 Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối. |
| 〜ようとおもう、〜うとおもう | Định làm… Dùng khi miêu tả quyết tâm về kế hoạch, dự định đã suy nghĩ tại thời điểm nói | 明日は早く起きようと思います。 Ngày mai tôi dự định dậy sớm. |
| ~つもり | Dự định~, Quyết định~, Có ý định Thể hiện ý chí, dự định trong tương lai xa hơn so với ようとおもいます。 | 週末は何をするつもりですか。 Cuối tuần bạn định làm gì? |
Ý kiến đóng góp (0)