Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ながら

nagara

Vừa,vừa, while doing / 一边一边

N4JLPT

Cấu trúc 接続

Vstem+ながら

v 食べる 食べながら
v 飲む 飲みながら

Ví dụ 例文

  1. いつも、音楽おんがくを聞ききながら勉強べんきょうしています。

    Tôi luôn vừa nghe nhạc vừa học.

  2. テレビを見みながら勉強べんきょうしてはいけませんよ。

    Không được vừa xem tivi vừa học.

  3. この後ご、コーヒーを飲のみながら話はなしませんか。

    Lát nữa chúng ta vừa uống cà phê vừa nói chuyện nhé?

  4. 車くるまを運転うんてんしながら電話でんわをしてはいけません。

    Không được vừa lái xe vừa gọi điện.

  5. 先生せんせいの話はなしを聞ききながら、ノートにメモを取とり ります。

    Tôi vừa nghe giáo viên nói vừa ghi chép.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

間に và うちに đặt sự việc trong một khoảng thời gian. 最中に nhấn mạnh đúng lúc đang diễn ra. ながら và つつ thường nối hai hoạt động cùng chủ thể. つい lại nói vô tình làm, không phải một mẫu chỉ khoảng thời gian.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ながらVừa,vừa, while doing / 一边一边いつも、音楽おんがくを聞ききながら勉強べんきょうしています。
Tôi luôn vừa nghe nhạc vừa học.
~ついLỡ , bất cẩn hay không suy nghĩ khi làm gì đó … có ý nghĩa hối hận khi lỡ làm một việc gì không được làm.彼かれと話はなすのは楽たのしいので、つい長電話ながでんわをしてしまう。今日きょうも気きづいたら2時間じかんも話はなしていた。
Vì nói chuyện với anh ấy rất vui, tôi đã bất cẩn điện thoại thật lâu. Hôm nay cũng vậy ,khi tôi nhận ra thì đã nói chuyện điện thoại trong hai giờ.
~つつTrong khi ~ then; 之后資料しりょうを確認かくにんしつつ、気きづいた点てんをメモした。
Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy.
あいだに、~Trong khi, Trong lúc, Trong khoảng私わたくしが留守るすのあいだに、荷物にもつが届とどきました。
Trong lúc tôi vắng nhà, hàng đã được giao đến.
~最中に  Đang trong lúc~会議かいぎの最中さいちゅうに、火災報知器かさいほうちきが鳴なった。
Đúng lúc đang diễn ra cuộc họp, chuông báo cháy vang lên.

Ý kiến đóng góp (0)