~はずがない
Không thể có~, không thể~
N4JLPT
Ví dụ 例文
-
彼がそんなうそをつくはずがありません。
Anh ấy không thể nào nói dối như thế.
-
まだ朝六時だから、店が開いているはずがない。
Mới sáu giờ sáng nên cửa hàng không thể nào đang mở.
-
鍵は私が持っているから、誰かが入ったはずがない。
Tôi giữ chìa khóa nên không thể có ai đã vào.
-
あんなに練習した彼が、試合を忘れるはずがない。
Anh ấy đã luyện tập nhiều như vậy nên không thể quên trận đấu.
-
この値段で本物の金が買えるはずがありません。
Không thể mua được vàng thật với giá này.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~はずがない | Không thể có~, không thể~ | 彼がそんなうそをつくはずがありません。 Anh ấy không thể nào nói dối như thế. |
| 〜らしい | Có vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし... | あの人は来週会社を辞めるらしいですよ。 Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó. |
| ~に違いない | (にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっている | ジェシカさんは日本に10年も住んでいたから、日本語が上手に話せるに違いない。 Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi. |
| ~によると~そうです。 | Theo ~ thì nghe nói là ~ | 天気予報によると、明日は雨が降るそうです。 Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa. |
| ~そうに/そうな/そうです。 | Có vẻ, trông như, Nghe nói là | 空が暗くなって、雨が降りそうです。 Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa. |
Ý kiến đóng góp (0)