Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~はずがない

Không thể có~, không thể~

N4JLPT

Ví dụ 例文

  1. 彼かれがそんなうそをつくはずがありません。

    Anh ấy không thể nào nói dối như thế.

  2. まだ朝あさ六ろく時じだから、店みせが開ひらいているはずがない。

    Mới sáu giờ sáng nên cửa hàng không thể nào đang mở.

  3. 鍵かぎは私わたくしが持もっているから、誰だれかが入はいったはずがない。

    Tôi giữ chìa khóa nên không thể có ai đã vào.

  4. あんなに練習れんしゅうした彼かれが、試合しあいを忘わすれるはずがない。

    Anh ấy đã luyện tập nhiều như vậy nên không thể quên trận đấu.

  5. この値段ねだんで本物ほんものの金かねが買かえるはずがありません。

    Không thể mua được vàng thật với giá này.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~はずがないKhông thể có~, không thể~彼かれがそんなうそをつくはずがありません。
Anh ấy không thể nào nói dối như thế.
〜らしいCó vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし...あの人ひとは来週らいしゅう会社かいしゃを辞やめるらしいですよ。
Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó.
~に違いない(にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっているジェシカさんは日本にっぽんに10年ねんも住すんでいたから、日本語にほんごが上手じょうずに話はなせるに違ちがいない。
Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi.
~によると~そうです。Theo ~ thì nghe nói là ~天気予報てんきよほうによると、明日あすは雨あめが降ふるそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa.
~そうに/そうな/そうです。Có vẻ, trông như, Nghe nói là空そらが暗くらくなって、雨あめが降ふりそうです。
Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa.

Ý kiến đóng góp (0)