Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~という~

toiu

Có cái việc ~ như thế

N4JLPT

Ví dụ 例文

  1. 「さくら」という店みせで昼ひるご飯はんを食たべました。

    Tôi đã ăn trưa ở quán tên là Sakura.

  2. 田中たなかさんという人ひとから電話でんわがありました。

    Có điện thoại từ một người tên là Tanaka.

  3. これは「折おり紙がみ」という日本にっぽんの遊あそびです。

    Đây là trò chơi Nhật Bản gọi là origami.

  4. 明日あすは休やすみだという知しらせを聞ききました。

    Tôi đã nghe thông báo rằng ngày mai được nghỉ.

  5. 彼かれが来月らいげつ結婚けっこんするという話はなしを聞ききました。

    Tôi đã nghe tin anh ấy sẽ kết hôn vào tháng sau.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

かどうか đặt câu hỏi có hay không vào trong câu. という đặt tên hoặc dẫn cách gọi; と言う dẫn lời nói. ということだ có thể truyền đạt tin hoặc rút kết luận. Không nhầm nội dung được trích dẫn với câu hỏi chưa biết đáp án.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~という~Có cái việc ~ như thế「さくら」という店みせで昼ひるご飯はんを食たべました。
Tôi đã ăn trưa ở quán tên là Sakura.
~ということだNghe thấy nói là~事務所じむしょの話はなしでは、明日あすの見学けんがく会かいは中止ちゅうしになるということです。
Theo văn phòng, buổi tham quan ngày mai sẽ bị hủy.
~かどうか~ hay không? Dùng để hỏi mà ko dùng nghi vấn từ (なん、なぜ...)、mà đưa ra lựa chọn明日あす、晴はれるかどうか知しってますか。
Bạn có biết ngày mai trời có nắng hay không không?
~と言いますNói~先生せんせいは「明日あすテストをします」と言いいました。
Giáo viên đã nói: Ngày mai sẽ kiểm tra.

Ý kiến đóng góp (0)