~という~
toiu
Có cái việc ~ như thế
N4JLPT
Ví dụ 例文
-
「さくら」という店で昼ご飯を食べました。
Tôi đã ăn trưa ở quán tên là Sakura.
-
田中さんという人から電話がありました。
Có điện thoại từ một người tên là Tanaka.
-
これは「折り紙」という日本の遊びです。
Đây là trò chơi Nhật Bản gọi là origami.
-
明日は休みだという知らせを聞きました。
Tôi đã nghe thông báo rằng ngày mai được nghỉ.
-
彼が来月結婚するという話を聞きました。
Tôi đã nghe tin anh ấy sẽ kết hôn vào tháng sau.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
かどうか đặt câu hỏi có hay không vào trong câu. という đặt tên hoặc dẫn cách gọi; と言う dẫn lời nói. ということだ có thể truyền đạt tin hoặc rút kết luận. Không nhầm nội dung được trích dẫn với câu hỏi chưa biết đáp án.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~という~ | Có cái việc ~ như thế | 「さくら」という店で昼ご飯を食べました。 Tôi đã ăn trưa ở quán tên là Sakura. |
| ~ということだ | Nghe thấy nói là~ | 事務所の話では、明日の見学会は中止になるということです。 Theo văn phòng, buổi tham quan ngày mai sẽ bị hủy. |
| ~かどうか | ~ hay không? Dùng để hỏi mà ko dùng nghi vấn từ (なん、なぜ...)、mà đưa ra lựa chọn | 明日、晴れるかどうか知ってますか。 Bạn có biết ngày mai trời có nắng hay không không? |
| ~と言います | Nói~ | 先生は「明日テストをします」と言いました。 Giáo viên đã nói: Ngày mai sẽ kiểm tra. |
Ý kiến đóng góp (0)