Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

あいだに、~

Trong khi, Trong lúc, Trong khoảng

N4JLPT

Ví dụ 例文

  1. 私わたくしが留守るすのあいだに、荷物にもつが届とどきました。

    Trong lúc tôi vắng nhà, hàng đã được giao đến.

  2. 電車でんしゃを待まっているあいだに、メールを送おくりました。

    Trong lúc chờ tàu, tôi đã gửi email.

  3. 子こどもが寝ねているあいだに、夕食ゆうしょくを作つくります。

    Tôi nấu bữa tối trong lúc con đang ngủ.

  4. 日本にっぽんにいるあいだに、京都きょうとへ行いきたいです。

    Trong thời gian ở Nhật, tôi muốn đến Kyoto.

  5. 授業じゅぎょうのあいだに、雨あめがやみました。

    Trong giờ học, trời đã tạnh mưa.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

間に và うちに đặt sự việc trong một khoảng thời gian. 最中に nhấn mạnh đúng lúc đang diễn ra. ながら và つつ thường nối hai hoạt động cùng chủ thể. つい lại nói vô tình làm, không phải một mẫu chỉ khoảng thời gian.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
あいだに、~Trong khi, Trong lúc, Trong khoảng私わたくしが留守るすのあいだに、荷物にもつが届とどきました。
Trong lúc tôi vắng nhà, hàng đã được giao đến.
~ついLỡ , bất cẩn hay không suy nghĩ khi làm gì đó … có ý nghĩa hối hận khi lỡ làm một việc gì không được làm.彼かれと話はなすのは楽たのしいので、つい長電話ながでんわをしてしまう。今日きょうも気きづいたら2時間じかんも話はなしていた。
Vì nói chuyện với anh ấy rất vui, tôi đã bất cẩn điện thoại thật lâu. Hôm nay cũng vậy ,khi tôi nhận ra thì đã nói chuyện điện thoại trong hai giờ.
~つつTrong khi ~ then; 之后資料しりょうを確認かくにんしつつ、気きづいた点てんをメモした。
Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy.
~ながらVừa,vừa, while doing / 一边一边いつも、音楽おんがくを聞ききながら勉強べんきょうしています。
Tôi luôn vừa nghe nhạc vừa học.
~最中に  Đang trong lúc~会議かいぎの最中さいちゅうに、火災報知器かさいほうちきが鳴なった。
Đúng lúc đang diễn ra cuộc họp, chuông báo cháy vang lên.

Ý kiến đóng góp (0)