Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~みたい

mitai

Hình như~ it seems A

N4JLPT

Cấu trúc 接続

V普通形+みたい

v 行く 行くみたい
い 安い 安いみたい
な 大丈夫 大丈夫

Ví dụ 例文

  1. 明日あすは晴はれるみたいだね。天気予報てんきよほうで言いっていたよ。

    Có vẻ ngày mai trời sẽ nắng. Dự báo thời tiết nói vậy.

  2. あの人ひとは、スペイン人じんみたいですね。スペイン語ごがペラペラでした。

    Người đó có vẻ là người Tây Ban Nha. Họ nói tiếng Tây Ban Nha rất lưu loát.

  3. 最近さいきん、目めが悪わるくなったみたい。

    Gần đây hình như mắt tôi kém đi.

  4. なんか頭あたまが痛いたいな。風邪かぜをひいたみたいだ。

    Tôi hơi đau đầu. Hình như tôi bị cảm rồi.

  5. 交差点こうさてんにあんなにたくさん人ひとがいる。何なんか事故じこがあったみたいだ。行いってみよう。

    Có rất nhiều người ở ngã tư. Hình như đã xảy ra tai nạn. Chúng ta thử đến xem.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~みたいHình như~ it seems A明日あすは晴はれるみたいだね。天気予報てんきよほうで言いっていたよ。
Có vẻ ngày mai trời sẽ nắng. Dự báo thời tiết nói vậy.
〜らしいCó vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし...あの人ひとは来週らいしゅう会社かいしゃを辞やめるらしいですよ。
Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó.
~に違いない(にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっているジェシカさんは日本にっぽんに10年ねんも住すんでいたから、日本語にほんごが上手じょうずに話はなせるに違ちがいない。
Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi.
~によると~そうです。Theo ~ thì nghe nói là ~天気予報てんきよほうによると、明日あすは雨あめが降ふるそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa.
~そうに/そうな/そうです。Có vẻ, trông như, Nghe nói là空そらが暗くらくなって、雨あめが降ふりそうです。
Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa.

Ý kiến đóng góp (0)