~みたい
mitai
Hình như~ it seems A
N4JLPT
Cấu trúc 接続
V普通形+みたい
| v | 行く | 行くみたい |
| い | 安い | 安いみたい |
| な | 大丈夫 | 大丈夫 |
Ví dụ 例文
-
明日は晴れるみたいだね。天気予報で言っていたよ。
Có vẻ ngày mai trời sẽ nắng. Dự báo thời tiết nói vậy.
-
あの人は、スペイン人みたいですね。スペイン語がペラペラでした。
Người đó có vẻ là người Tây Ban Nha. Họ nói tiếng Tây Ban Nha rất lưu loát.
-
最近、目が悪くなったみたい。
Gần đây hình như mắt tôi kém đi.
-
なんか頭が痛いな。風邪をひいたみたいだ。
Tôi hơi đau đầu. Hình như tôi bị cảm rồi.
-
交差点にあんなにたくさん人がいる。何か事故があったみたいだ。行ってみよう。
Có rất nhiều người ở ngã tư. Hình như đã xảy ra tai nạn. Chúng ta thử đến xem.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
そうだ có thể chỉ vẻ ngoài hoặc tin nghe lại tùy cách nối. らしい thường dựa vào thông tin hoặc đặc trưng; ようだ và みたい so sánh hay suy đoán. かもしれない để ngỏ khả năng, でしょう suy đoán hoặc xác nhận; はず dựa trên điều được kỳ vọng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~みたい | Hình như~ it seems A | 明日は晴れるみたいだね。天気予報で言っていたよ。 Có vẻ ngày mai trời sẽ nắng. Dự báo thời tiết nói vậy. |
| 〜らしい | Có vẻ là, dường như là, nghe nói là. Khác với ようだ(ようだ、みたい có nghĩa giống nhau)(cũng có nghĩa là có vẻ dường như) dựa vào cảm giác thấy trực tiếp để phán đoán, còn らし... | あの人は来週会社を辞めるらしいですよ。 Nghe nói người đó tuần sau sẽ nghỉ việc đó. |
| ~に違いない | (にちがいない) Đúng là, chắc chắn là、không thể sai được·~ nghĩa gần giống với に決まっている | ジェシカさんは日本に10年も住んでいたから、日本語が上手に話せるに違いない。 Jessica đã sống ở Nhật suốt mười năm nên chắc chắn cô ấy nói tiếng Nhật giỏi. |
| ~によると~そうです。 | Theo ~ thì nghe nói là ~ | 天気予報によると、明日は雨が降るそうです。 Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ mưa. |
| ~そうに/そうな/そうです。 | Có vẻ, trông như, Nghe nói là | 空が暗くなって、雨が降りそうです。 Trời đã tối sầm lại, có vẻ sắp mưa. |
Ý kiến đóng góp (0)