てほしい、~
Muốn (ai) làm gì đó~
N4JLPT
Ví dụ 例文
-
もう少しゆっくり話してほしいです。
Tôi muốn bạn nói chậm hơn một chút.
-
子どもには毎日朝ご飯を食べてほしいです。
Tôi muốn con ăn sáng mỗi ngày.
-
ここでたばこを吸わないでほしいです。
Tôi muốn bạn đừng hút thuốc ở đây.
-
困ったときは、私に相談してほしいです。
Tôi muốn bạn trao đổi với tôi khi gặp khó khăn.
-
約束を忘れないでほしいです。
Tôi mong bạn đừng quên lời hứa.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
たい nói mong muốn làm một hành động; がほしい nói muốn có một vật. たがる thường tả biểu hiện mong muốn của người khác. てほしい là mong người khác thực hiện hành động, nên cần phân biệt ai muốn và ai làm.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| てほしい、~ | Muốn (ai) làm gì đó~ | もう少しゆっくり話してほしいです。 Tôi muốn bạn nói chậm hơn một chút. |
| ~たがる | Anh/chị… muốn…, thích… Want to | 祖父は、姉の子供に会いたがっています。 Ông tôi muốn gặp con của chị tôi. |
| ~がほしい | Muốn… Mẫu câu này biểu thị mong muốn sở hữu một vật hoặc muốn kết nối, làm quen với một người nào đó của người nói. Nó cũng được dùng để hỏi về sự mong muốn của người nghe. Đối tượ... | 彼女が欲しいです。 Tôi muốn có bạn gái. |
| ~たい | Muốn… want to do / 想要 Động từ thể「ます」 gắn với 「たい」là cách nói của sự “muốn làm” một cái gì đó. Cách nói này dùng để biểu thị ý muốn của bản thân người nói, và để hỏi về ý... | 今日は、魚の料理が食べたいです。 Hôm nay tôi muốn ăn món cá. |
Ý kiến đóng góp (0)