Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

にくらべて

ni kurabete

so với ... nghĩa giống với so sánh 〜より ở sơ cấp. Đôi khi cũng sử dụng theo cú pháp sau「〜に比べると」

N3JLPT

Cấu trúc 接続

N+に比べて Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + に比べて

Ví dụ 例文

  1. 私わたくしの大学だいがくの国際こくさい政治学部せいじがくぶは、他たの学部がくぶに比くらべて留学生りゅうがくせいの割合わりあいが高たかい

    Khoa chính trị quốc tế ở trường tôi có tỷ lệ du học sinh cao hơn các khoa khác.

  2. 以前いぜんに比くらべて、彼かれの日本語にほんごは上手じょうずになった。

    So với trước đây, tiếng Nhật của anh ấy đã tốt hơn.

  3. マクドナルドに比くらべて、モスバーガーはヘルシーだ。

    So với McDonald's, Mos Burger tốt cho sức khỏe hơn.

  4. 昨日きのうに比くらべて、今日きょうは少すこし寒さむいね。

    Hôm nay hơi lạnh hơn hôm qua nhỉ.

  5. 去年きょねんの冬ふゆに比くらべて、今年ことしはずいぶん寒さむい。

    So với mùa đông năm ngoái, năm nay lạnh hơn nhiều.

  6. 兄あにに比くらべて、弟おとうとはスポーツがよくでき、頭あたまもいい。

    So với anh trai, cậu em vừa chơi thể thao giỏi vừa thông minh.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

代わりに có thể nói thay thế, trao đổi hoặc mặt bù trừ. に代わって thường nhấn mạnh đảm nhận vai trò thay người hay vật khác. 向き nói sự phù hợp, còn に比べて đặt hai đối tượng vào quan hệ so sánh.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
にくらべてso với ... nghĩa giống với so sánh 〜より ở sơ cấp. Đôi khi cũng sử dụng theo cú pháp sau「〜に比べると」私わたくしの大学だいがくの国際こくさい政治学部せいじがくぶは、他たの学部がくぶに比くらべて留学生りゅうがくせいの割合わりあいが高たかい
Khoa chính trị quốc tế ở trường tôi có tỷ lệ du học sinh cao hơn các khoa khác.
~ば~ほどCàng ~ thì càng ~A「どんな家いえに住すみたいですか?」
A: Bạn muốn sống trong một ngôi nhà như thế nào?
~ほどĐến mức, nhất là, như là Đưa ra ví dụ để mô tả mức độ của trạng thái hay hành động đó.phần đứng trước ほど là ví dụ cho mức độ của hành động hay trạng thái đó. Trong văn nói thường...好すきな子こに振ふられて、死しぬほど辛つらい。
Bị người mình thích từ chối khiến tôi đau khổ đến muốn chết.
~代わり(に)Thay vì, đổi lại, trái lại~今日きょうは車くるまで行いく代かわりに、電車でんしゃを使つかいます。
Hôm nay thay vì đi ô tô, tôi sẽ đi tàu.
~に代わってThay cho~欠席けっせきした部長ぶちょうに代かわって、私わたくしが報告ほうこくします。
Tôi sẽ báo cáo thay cho trưởng phòng vắng mặt.

Ý kiến đóng góp (0)