にくらべて
ni kurabete
so với ... nghĩa giống với so sánh 〜より ở sơ cấp. Đôi khi cũng sử dụng theo cú pháp sau「〜に比べると」
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + に比べて
Ví dụ 例文
-
私の大学の国際政治学部は、他の学部に比べて留学生の割合が高い
Khoa chính trị quốc tế ở trường tôi có tỷ lệ du học sinh cao hơn các khoa khác.
-
以前に比べて、彼の日本語は上手になった。
So với trước đây, tiếng Nhật của anh ấy đã tốt hơn.
-
マクドナルドに比べて、モスバーガーはヘルシーだ。
So với McDonald's, Mos Burger tốt cho sức khỏe hơn.
-
昨日に比べて、今日は少し寒いね。
Hôm nay hơi lạnh hơn hôm qua nhỉ.
-
去年の冬に比べて、今年はずいぶん寒い。
So với mùa đông năm ngoái, năm nay lạnh hơn nhiều.
-
兄に比べて、弟はスポーツがよくでき、頭もいい。
So với anh trai, cậu em vừa chơi thể thao giỏi vừa thông minh.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
代わりに có thể nói thay thế, trao đổi hoặc mặt bù trừ. に代わって thường nhấn mạnh đảm nhận vai trò thay người hay vật khác. 向き nói sự phù hợp, còn に比べて đặt hai đối tượng vào quan hệ so sánh.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| にくらべて | so với ... nghĩa giống với so sánh 〜より ở sơ cấp. Đôi khi cũng sử dụng theo cú pháp sau「〜に比べると」 | 私の大学の国際政治学部は、他の学部に比べて留学生の割合が高い Khoa chính trị quốc tế ở trường tôi có tỷ lệ du học sinh cao hơn các khoa khác. |
| ~ば~ほど | Càng ~ thì càng ~ | A「どんな家に住みたいですか?」 A: Bạn muốn sống trong một ngôi nhà như thế nào? |
| ~ほど | Đến mức, nhất là, như là Đưa ra ví dụ để mô tả mức độ của trạng thái hay hành động đó.phần đứng trước ほど là ví dụ cho mức độ của hành động hay trạng thái đó. Trong văn nói thường... | 好きな子に振られて、死ぬほど辛い。 Bị người mình thích từ chối khiến tôi đau khổ đến muốn chết. |
| ~代わり(に) | Thay vì, đổi lại, trái lại~ | 今日は車で行く代わりに、電車を使います。 Hôm nay thay vì đi ô tô, tôi sẽ đi tàu. |
| ~に代わって | Thay cho~ | 欠席した部長に代わって、私が報告します。 Tôi sẽ báo cáo thay cho trưởng phòng vắng mặt. |
Ý kiến đóng góp (0)