Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

あまりに~/あまりにも~/あんまりにも~

amari ni amari ni mo

quá…, cực kì… , rất... Dùng để nhấn mạnh mức độ của hành động trạng thái đó Câu cửa miệng được dùng nhiều trong văn nói là "あんまり" (thường được sử dụng như một ý nghĩa tốt.)

N3JLPT

Cấu trúc 接続

あまりに(も)+tính từ イ
あまりに(も)+tính từ ナ
あまりに(も)+ động từ

Ví dụ 例文

  1. 最近さいきんできたケーキ屋やに今日きょう初はじめて行いってみたが、あまりにも込こんでいたので、何なんも買かわずに帰かえってきた。

    Hôm nay tôi lần đầu tiên đến cửa hàng bánh mới mở gần đây, nhưng khách quá đông nên tôi quay về mà không mua được gì.

  2. あまりにも突然とつぜん過すぎて言葉ことばも出でない。

    Chuyện quá đột ngột đến mức tôi không nói nên lời.

  3. あまりにもバカバカしい失敗しっぱいをして凹へこむ。

    Tôi chán nản vì đã mắc một sai lầm quá ngớ ngẩn.

  4. 自分じぶんが思おもい描えがく理想りそうの未来みらいが、あまりにも今いまの現実げんじつとかけ離はなれすぎている。

    Tương lai lý tưởng tôi hình dung khác quá xa thực tế hiện tại.

  5. 寝ねる準備じゅんびがあまりにも面倒臭めんどうくさい。

    Việc chuẩn bị đi ngủ thật quá phiền phức.

  6. 彼女かのじょに買かってあげた服ふくがあまりにも似合にあっている

    Bộ đồ tôi mua tặng cô ấy hợp với cô ấy vô cùng.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

くらい/ぐらい có thể chỉ lượng gần đúng hoặc mức độ. ほど thường nhấn mạnh mức độ hay quan hệ so sánh; ほど~はない có thể biểu đạt không gì bằng. あまりにも nhấn mạnh mức độ quá lớn, không đơn thuần là ước lượng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
あまりに~/あまりにも~/あんまりにも~quá…, cực kì… , rất... Dùng để nhấn mạnh mức độ của hành động trạng thái đó Câu cửa miệng được dùng nhiều trong văn nói là "あんまり" (thường được sử dụng như một ý nghĩa tốt.)最近さいきんできたケーキ屋やに今日きょう初はじめて行いってみたが、あまりにも込こんでいたので、何なんも買かわずに帰かえってきた。
Hôm nay tôi lần đầu tiên đến cửa hàng bánh mới mở gần đây, nhưng khách quá đông nên tôi quay về mà không mua được gì.
~は~くらいですKhoảng cỡ, đến mức, như là…駅えきまでの距離きょりは二にキロくらいです。
Khoảng cách đến ga khoảng hai kilômét.
~ほどĐến mức, nhất là, như là Đưa ra ví dụ để mô tả mức độ của trạng thái hay hành động đó.phần đứng trước ほど là ví dụ cho mức độ của hành động hay trạng thái đó. Trong văn nói thường...好すきな子こに振ふられて、死しぬほど辛つらい。
Bị người mình thích từ chối khiến tôi đau khổ đến muốn chết.
~ぐらいĐến mức, đến độ, khoảng cỡ…会議かいぎは三十分さんじゅっぷんぐらいで終おわります。
Cuộc họp sẽ kết thúc trong khoảng ba mươi phút.
~てたまらないRất…朝あさから何なんも食たべていないので、お腹なかがすいてたまりません。
Từ sáng chưa ăn gì nên tôi đói không chịu nổi.

Ý kiến đóng góp (0)