Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

めったに~ない

metta ni nai

Hiếm khi, hầu như không ... làm gì đó

N3JLPT

Cấu trúc 接続

めったに+Động từ thể ない
Chi tiết cấu trúc
めったに + Động từ thể ない
N + は + めったにない

Ví dụ 例文

  1. 私わたくしは外そとにめったに出でかけない。

    Tôi hiếm khi ra ngoài.

  2. 彼かれはめったに本ほんを読よまない。

    Anh ấy hầu như không đọc sách.

  3. ホームシアターがあるので、めったに映画館えいがかんで映画えいがを見みません。

    vì có rạp chiếu phim mini ở nhà, nên hiếm khi tôi xem phim ở rạp.

  4. 彼女かのじょは週末しゅうまつに出勤しゅっきんすることは滅多めったにない。

    Cô ấy hiếm khi làm việc vào cuối tuần.

  5. こんなチャンスは滅多めったにないよ。

    Cơ hôi như vậy là hiếm có lắm đó

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

なかなか~ない nói mãi chưa đạt được điều mong muốn; めったに~ない nói tần suất hiếm. っこない phủ định mạnh khả năng, không phải dự định tương lai. っけ dùng khi hỏi lại điều đang cố nhớ. だらけ mô tả trạng thái đầy những thứ thường không mong muốn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
めったに~ないHiếm khi, hầu như không ... làm gì đó私わたくしは外そとにめったに出でかけない。
Tôi hiếm khi ra ngoài.
~なかなかMãi mà chưa, mãi mà không…バスがなかなか来きません。
Xe buýt mãi vẫn chưa đến.
~だらけToàn là, đầy là~この作文さくぶんは漢字かんじの間違まちがいだらけです。
Bài văn này đầy lỗi chữ Hán.
~っけHỏi lại điều đang cố nhớ.明日あすの会議かいぎは何時いつからだっけ。
Cuộc họp ngày mai bắt đầu lúc mấy giờ ấy nhỉ?
~っこないChắc chắn không thể xảy ra hoặc làm được.こんな難むずかしい問題もんだいは、一人ひとりでは解とけっこない。
Bài khó như thế này thì một mình không thể nào giải được.

Ý kiến đóng góp (0)