Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

〜なおす

naosu

Làm lại... Biểu hiện khi làm lần đầu không được muốn sửa lại / làm lại

N3JLPT

Cấu trúc 接続

V(ます形)bỏ ます+直す
Chi tiết cấu trúc

V(ます形)bỏ ます + 直す

Ví dụ 例文

  1. 昨日きのう、1か月げつ前まえから編あんでいたセーターが完成かんせいした。途中とちゅうで間違まちがえて、何度なんどかやり直なおしたけれど、完成かんせいさせることができてよかった。

    Hôm qua tôi hoàn thành chiếc áo len đã đan suốt một tháng. Giữa chừng có lỗi phải làm lại vài lần, nhưng tôi rất vui vì đã hoàn thành.

  2. 早はやく終おわった人ひとは、もう一度いちど間違まちがいがないか見直みなおしてください。

    Ai xong sớm hãy kiểm tra lại một lần nữa xem có lỗi không.

  3. 家いえが古ふるくなってきたので、建たて直なおそうと思おもっています。

    Nhà đã cũ nên tôi định xây lại.

  4. 冷さめたスープをもう一度いちど温あたため直なおす。

    Tôi hâm lại món súp đã nguội.

  5. このサイトはログインしてから一定時間いっていじかん経過けいかすると、もう一度いちどログインし直なおさなければならない。

    Ở trang web này, sau một khoảng thời gian nhất định bạn phải đăng nhập lại.

  6. もう一度いちど、計画けいかくを練ねり直なおします。

    Tôi sẽ suy tính lại kế hoạch một lần nữa.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

始める gắn với thân động từ để nói bắt đầu; 直す nói làm lại hoặc sửa lại. ちゃう là dạng hội thoại của てしまう, có thể chỉ hoàn tất hoặc tiếc nuối. すでに nói việc đã xảy ra; ことになっている nói điều đã được sắp xếp hay quy định.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
〜なおすLàm lại... Biểu hiện khi làm lần đầu không được muốn sửa lại / làm lại昨日きのう、1か月げつ前まえから編あんでいたセーターが完成かんせいした。途中とちゅうで間違まちがえて、何度なんどかやり直なおしたけれど、完成かんせいさせることができてよかった。
Hôm qua tôi hoàn thành chiếc áo len đã đan suốt một tháng. Giữa chừng có lỗi phải làm lại vài lần, nhưng tôi rất vui vì đã hoàn thành.
~ことになっているĐã được quy định; đã có lịchこの寮りょうでは、夜よる十時じゅうじ以降いこうは静しずかにすることになっている。
Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối.
~すでにĐã, rồi, hoàn toàn Chỉ việc đã xong, đã hoàn tất rồi彼かれが駅えきに着ついたとき、列車れっしゃはすでに30分ふん前まえに出発しゅっぱつしていた。
khi anh ấy tới nhà ga thì tàu hỏa đã chạy 30 phút trước rồi
~始めるSẽ bắt đầu~ start; begin先週せんしゅうからうちで犬いぬを飼かい始はじめました。とてもかわいいです。
Nhà tôi bắt đầu nuôi chó từ tuần trước. Nó rất dễ thương.
~ちゃうlà thể thông thường của てしまう nghĩa giống hoàn toàn với てしまう được dùng trong văn nói hàng ngày. 1. ~てしまう → ~ちゃう 2. ~でしまう → ~じゃう 3. ~てしまった → ~ちゃっ...宿題しゅくだいをしちゃう。
Tôi sẽ làm cho xong bài tập.

Ý kiến đóng góp (0)