〜なおす
naosu
Làm lại... Biểu hiện khi làm lần đầu không được muốn sửa lại / làm lại
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V(ます形)bỏ ます + 直す
Ví dụ 例文
-
昨日、1か月前から編んでいたセーターが完成した。途中で間違えて、何度かやり直したけれど、完成させることができてよかった。
Hôm qua tôi hoàn thành chiếc áo len đã đan suốt một tháng. Giữa chừng có lỗi phải làm lại vài lần, nhưng tôi rất vui vì đã hoàn thành.
-
早く終わった人は、もう一度間違いがないか見直してください。
Ai xong sớm hãy kiểm tra lại một lần nữa xem có lỗi không.
-
家が古くなってきたので、建て直そうと思っています。
Nhà đã cũ nên tôi định xây lại.
-
冷めたスープをもう一度温め直す。
Tôi hâm lại món súp đã nguội.
-
このサイトはログインしてから一定時間経過すると、もう一度ログインし直さなければならない。
Ở trang web này, sau một khoảng thời gian nhất định bạn phải đăng nhập lại.
-
もう一度、計画を練り直します。
Tôi sẽ suy tính lại kế hoạch một lần nữa.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
始める gắn với thân động từ để nói bắt đầu; 直す nói làm lại hoặc sửa lại. ちゃう là dạng hội thoại của てしまう, có thể chỉ hoàn tất hoặc tiếc nuối. すでに nói việc đã xảy ra; ことになっている nói điều đã được sắp xếp hay quy định.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 〜なおす | Làm lại... Biểu hiện khi làm lần đầu không được muốn sửa lại / làm lại | 昨日、1か月前から編んでいたセーターが完成した。途中で間違えて、何度かやり直したけれど、完成させることができてよかった。 Hôm qua tôi hoàn thành chiếc áo len đã đan suốt một tháng. Giữa chừng có lỗi phải làm lại vài lần, nhưng tôi rất vui vì đã hoàn thành. |
| ~ことになっている | Đã được quy định; đã có lịch | この寮では、夜十時以降は静かにすることになっている。 Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối. |
| ~すでに | Đã, rồi, hoàn toàn Chỉ việc đã xong, đã hoàn tất rồi | 彼が駅に着いたとき、列車はすでに30分前に出発していた。 khi anh ấy tới nhà ga thì tàu hỏa đã chạy 30 phút trước rồi |
| ~始める | Sẽ bắt đầu~ start; begin | 先週からうちで犬を飼い始めました。とてもかわいいです。 Nhà tôi bắt đầu nuôi chó từ tuần trước. Nó rất dễ thương. |
| ~ちゃう | là thể thông thường của てしまう nghĩa giống hoàn toàn với てしまう được dùng trong văn nói hàng ngày. 1. ~てしまう → ~ちゃう 2. ~でしまう → ~じゃう 3. ~てしまった → ~ちゃっ... | 宿題をしちゃう。 Tôi sẽ làm cho xong bài tập. |
Ý kiến đóng góp (0)