Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

〜こと

koto

nên, phải thường dùng trong văn viết khi thể hiện quy tắc , ra chỉ thị , yêu cầu (cũng được dùng trong văn viết)

N3JLPT

Cấu trúc 接続

động từ thể từ điển/ ナイ)+こと
Chi tiết cấu trúc

động từ thể từ điển/ ナイ) + こと
danh từ + の + こと

Ví dụ 例文

  1. テストのときは携帯電話けいたいでんわはカバンの中なかにしまうこと。

    Khi thi phải cất điện thoại trong cặp.

  2. 明日あすは9時じに教室きょうしつ前まえに集合しゅうごうのこと。

    Ngày mai phải tập trung trước lớp lúc chín giờ.

  3. レポートは来週らいしゅうの火曜日かようびまでに提出ていしゅつすること。

    Phải nộp báo cáo chậm nhất vào thứ ba tuần sau.

  4. お弁当べんとうは各自かくじ持もってくること。

    Mỗi người phải tự mang cơm hộp.

  5. 図書館としょかんでは食たべ物ものを食たべないこと。

    Không được ăn trong thư viện.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

尊敬語 tôn trọng hành động của người khác, còn 謙譲語 hạ mình khi nói về phía mình để tôn trọng người nghe hoặc đối tượng liên quan. こと trong quy định là chỉ dẫn văn viết; として nêu tư cách hoặc vai trò, không phải một dạng kính ngữ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
〜ことnên, phải thường dùng trong văn viết khi thể hiện quy tắc , ra chỉ thị , yêu cầu (cũng được dùng trong văn viết)テストのときは携帯電話けいたいでんわはカバンの中なかにしまうこと。
Khi thi phải cất điện thoại trong cặp.
~としてXem như là, với tư cách là . với lập trường là ... được dùng khi nhấn mạnh với lập trường, tư cách hay trên danh nghĩa nào đó先輩せんぱいとしてのアドバイス
Lời khuyên với tư cách người đi trước.
~のがDanh từ hóa động từ sử dụng động từ như danh từ Trong mẫu câu này thì các tính từ chỉ sở thích, kỹ năng, năng lực, ví dụ như すてき(な)、きらい(な)、じょうず「な」、へた「な」、は...ねるのが すきです。
Tôi thích ngủ.
~のをDanh từ hóa động từ I wish I had done A. khi muốn sử dụng đọng từ như một danh từ sau đó kết hơp với đông từ thì sử dung のを Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ わすれました s...薬くすりを買かうのを忘わすれました。
Tôi quên mua thuốc.
~のはDanh từ hóa động từ Trong mẫu câu này, 「の」dùng để thay thế danh từ biểu thị đồ vật, người, địa điểm v.v…để nêu ra chủ đề của câu. do chữ の trong のが có nghĩa giông vơi ことnên...たんごをおぼえるのはたいへんです。
Ghi nhớ từ vựng rất vất vả.

Ý kiến đóng góp (0)