~わけにはいかない
wake ni wa ikanai
Nên không thể/ làm không được/Phải ~
Cấu trúc 接続
V辞書形+わけにはいかない。Vない形+わけにはいかない=しなければならない。
Giải thích 説明
Diễn tả điều về khả năng có thể làm nhưng không thể cho phép mình làm vì trách nhiệm, nguyên tắc hoặc hoàn cảnh xã hội. Dạng ないわけにはいかない nghĩa là không thể không làm, tức phải làm. Không dùng cho sự bất khả thi vật lý đơn thuần.
Ví dụ 例文
-
大事な約束があるので、今日は休むわけにはいきません。
Vì có cuộc hẹn quan trọng nên hôm nay tôi không thể nghỉ.
-
友達の秘密を、ほかの人に話すわけにはいきません。
Tôi không thể kể bí mật của bạn cho người khác.
-
明日は試験なので、今夜遅くまで遊ぶわけにはいきません。
Mai có kỳ thi nên tối nay tôi không thể chơi đến khuya.
-
招待してもらったので、返事をしないわけにはいきません。
Đã được mời nên tôi không thể không trả lời.
-
自分で引き受けた仕事を、途中で投げ出すわけにはいきません。
Công việc tự mình nhận thì không thể bỏ dở giữa chừng.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
てからでないと đòi hỏi hoàn tất hành động trước rồi mới thực hiện được việc sau. ないことには nêu điều kiện cần nói chung. わけにはいかない nhấn mạnh giới hạn do trách nhiệm hoặc nguyên tắc dù về khả năng vẫn làm được.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~わけにはいかない | Nên không thể/ làm không được/Phải ~ | 大事な約束があるので、今日は休むわけにはいきません。 Vì có cuộc hẹn quan trọng nên hôm nay tôi không thể nghỉ. |
| ~せいぜい | Tối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể~ | この箱に入る本は、せいぜい十冊です。 Chiếc hộp này nhiều lắm cũng chỉ đựng được mười cuốn sách. |
| ~に限る | Chỉ có, chỉ giới hạn ở, tốt nhất~ | 疲れた日は、早く寝るに限ります。 Ngày mệt thì tốt nhất là ngủ sớm. |
| ~てからでないと/からでなければ | Nếu không … thì cũng không… | 予約をしてからでないと、この店には入れません。 Phải đặt chỗ trước thì mới vào được quán này. |
| ~ないことには | Nếu không~ | 実際に使ってみないことには、便利かどうか分かりません。 Nếu không dùng thử thực tế thì không biết có tiện hay không. |
Ý kiến đóng góp (0)