Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ずく

zuku

Bằng mọi; do tính toán hoặc thỏa thuận

N1JLPT

Cấu trúc 接続

fixed N+ずく(で/の)
Chi tiết cấu trúc

fixed N + ずく(で/の)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Dùng các từ cố định: 力ずく、金ずく、納得ずく、計算ずく、欲得ずく; nghĩa tùy từng kết hợp.

Ví dụ 例文

  1. 力ちからずくで解決かいけつしようとしても、信頼しんらいは得えられない。

    Dù cố giải quyết bằng vũ lực, cũng không có được lòng tin.

  2. 何なんでも金かねずくで動うごかせると思おもうのは間違まちがいだ。

    Nghĩ rằng có thể dùng tiền chi phối mọi thứ là sai lầm.

  3. これは双方そうほうが納得なっとくずくで決きめた条件じょうけんだ。

    Đây là điều kiện mà hai bên đã quyết định trên cơ sở cùng đồng ý.

  4. 彼かれの親切しんせつは、計算けいさんずくの行動こうどうではなかった。

    Sự tử tế của anh ấy không phải hành động có tính toán lợi ích.

  5. 欲得よくとくずくで近ちかづいてくる人ひとには注意ちゅういしたい。

    Tôi muốn cẩn thận với những người tiếp cận chỉ vì tư lợi.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

Các hậu tố này không gắn tùy ý: めく và じみる tả vẻ mang đặc điểm; 気味 là hơi có xu hướng. まみれ thường lấm chất bẩn, ずくめ là toàn một loại, づくし là tập hợp cùng loại. ずく、越し、ぐるみ、がかり cũng cần học theo kết hợp từ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ずくBằng mọi; do tính toán hoặc thỏa thuận力ちからずくで解決かいけつしようとしても、信頼しんらいは得えられない。
Dù cố giải quyết bằng vũ lực, cũng không có được lòng tin.
~気味  Có vẻ, hơi có, cảm giác là研究けんきゅうが続つづいて、疲つかれ気味きみだ。
Do nghiên cứu liên tục nên tôi hơi mệt.
〜めくgần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎会議かいぎの案内あんないには、謎なぞめいた言葉ことばが書かかれていた。
Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn.
~まみれBao trùm bởi ~, Mình đầy~研究けんきゅうの後あと、彼かれは汗あせまみれになっていた。
Sau khi nghiên cứu, anh ấy đã đẫm mồ hôi.
~ずくめChỉ, toàn, mới~会議かいぎは成功せいこうし、今日きょうはいいことずくめだった。
cuộc họp thành công, hôm nay toàn chuyện tốt.

Ý kiến đóng góp (0)