Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ずくめ

zukume

Chỉ, toàn, mới~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+ずくめ Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + ずくめ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Các việc hoặc đặc điểm cùng loại xuất hiện liên tiếp, thường tốt; từ cố định như 黒ずくめ cũng dùng cho diện mạo.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎは成功せいこうし、今日きょうはいいことずくめだった。

    cuộc họp thành công, hôm nay toàn chuyện tốt.

  2. 試験しけんは成功せいこうし、今日きょうはいいことずくめだった。

    kỳ thi thành công, hôm nay toàn chuyện tốt.

  3. 研修けんしゅうは成功せいこうし、今日きょうはいいことずくめだった。

    khóa tập huấn thành công, hôm nay toàn chuyện tốt.

  4. 発表会はっぴょうかいは成功せいこうし、今日きょうはいいことずくめだった。

    buổi trình bày thành công, hôm nay toàn chuyện tốt.

  5. 面接めんせつは成功せいこうし、今日きょうはいいことずくめだった。

    buổi phỏng vấn thành công, hôm nay toàn chuyện tốt.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

Các hậu tố này không gắn tùy ý: めく và じみる tả vẻ mang đặc điểm; 気味 là hơi có xu hướng. まみれ thường lấm chất bẩn, ずくめ là toàn một loại, づくし là tập hợp cùng loại. ずく、越し、ぐるみ、がかり cũng cần học theo kết hợp từ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ずくめChỉ, toàn, mới~会議かいぎは成功せいこうし、今日きょうはいいことずくめだった。
cuộc họp thành công, hôm nay toàn chuyện tốt.
~気味  Có vẻ, hơi có, cảm giác là研究けんきゅうが続つづいて、疲つかれ気味きみだ。
Do nghiên cứu liên tục nên tôi hơi mệt.
〜めくgần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎会議かいぎの案内あんないには、謎なぞめいた言葉ことばが書かかれていた。
Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn.
~まみれBao trùm bởi ~, Mình đầy~研究けんきゅうの後あと、彼かれは汗あせまみれになっていた。
Sau khi nghiên cứu, anh ấy đã đẫm mồ hôi.
~がかりだTheo chiều hướng, theo sở thích会議かいぎの準備じゅんびは、三日みっかがかりの仕事しごとだった。
Việc chuẩn bị cuộc họp là công việc tốn trọn ba ngày.

Ý kiến đóng góp (0)