Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~気味 

gimi

Có vẻ, hơi có, cảm giác là

N2JLPT

Cấu trúc 接続

V ます形+気味 Thân động từ trước ます
N+気味 Danh từ
Chi tiết cấu trúc

V stem/N + 気味
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Tả trạng thái hoặc xu hướng nhẹ, thường không tốt; các kết hợp có tính từ vựng nên không gắn tùy ý.

Ví dụ 例文

  1. 研究けんきゅうが続つづいて、疲つかれ気味きみだ。

    Do nghiên cứu liên tục nên tôi hơi mệt.

  2. 練習れんしゅうが続つづいて、疲つかれ気味きみだ。

    Do luyện tập liên tục nên tôi hơi mệt.

  3. 勉強べんきょうが続つづいて、疲つかれ気味きみだ。

    Do học tập liên tục nên tôi hơi mệt.

  4. 準備じゅんびが続つづいて、疲つかれ気味きみだ。

    Do chuẩn bị liên tục nên tôi hơi mệt.

  5. 仕事しごとが続つづいて、疲つかれ気味きみだ。

    Do công việc liên tục nên tôi hơi mệt.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

Các hậu tố này không gắn tùy ý: めく và じみる tả vẻ mang đặc điểm; 気味 là hơi có xu hướng. まみれ thường lấm chất bẩn, ずくめ là toàn một loại, づくし là tập hợp cùng loại. ずく、越し、ぐるみ、がかり cũng cần học theo kết hợp từ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~気味  Có vẻ, hơi có, cảm giác là研究けんきゅうが続つづいて、疲つかれ気味きみだ。
Do nghiên cứu liên tục nên tôi hơi mệt.
〜めくgần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎会議かいぎの案内あんないには、謎なぞめいた言葉ことばが書かかれていた。
Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn.
~まみれBao trùm bởi ~, Mình đầy~研究けんきゅうの後あと、彼かれは汗あせまみれになっていた。
Sau khi nghiên cứu, anh ấy đã đẫm mồ hôi.
~きらいがあるCó khuynh hướng, xu hướng彼かれは会議かいぎの準備じゅんびを一人ひとりで抱かかえ込こむきらいがある。
Anh ấy có xu hướng ôm việc chuẩn bị cuộc họp một mình.
~ずくめChỉ, toàn, mới~会議かいぎは成功せいこうし、今日きょうはいいことずくめだった。
cuộc họp thành công, hôm nay toàn chuyện tốt.

Ý kiến đóng góp (0)