Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~じみる

jimiru

Có vẻ như~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+じみる/じみたN Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + じみる/じみたN
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Thường đánh giá không tốt trong 子供じみた、言い訳じみた; không gắn tự do mọi danh từ.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎでの彼かれの態度たいどは、子供こどもじみていた。

    Thái độ của anh ấy tại cuộc họp thật trẻ con.

  2. 試験しけんでの彼かれの態度たいどは、子供こどもじみていた。

    Thái độ của anh ấy tại kỳ thi thật trẻ con.

  3. 研修けんしゅうでの彼かれの態度たいどは、子供こどもじみていた。

    Thái độ của anh ấy tại khóa tập huấn thật trẻ con.

  4. 発表会はっぴょうかいでの彼かれの態度たいどは、子供こどもじみていた。

    Thái độ của anh ấy tại buổi trình bày thật trẻ con.

  5. 面接めんせつでの彼かれの態度たいどは、子供こどもじみていた。

    Thái độ của anh ấy tại buổi phỏng vấn thật trẻ con.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

的 tạo tính chất từ một số danh từ và thường đi với な hoặc に. めく、じみる và っぽい có sắc thái và phạm vi kết hợp riêng; không gắn các hậu tố này tùy ý chỉ vì đều diễn tả vẻ mang đặc điểm.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~じみるCó vẻ như~会議かいぎでの彼かれの態度たいどは、子供こどもじみていた。
Thái độ của anh ấy tại cuộc họp thật trẻ con.
~的Mang tính~もう少すこし具体的ぐたいてきな説明せつめいをお願ねがいします。
Xin hãy giải thích cụ thể hơn một chút.
~っぽいNhư là…, giống như…, có vẻ như…このかばんは軽かるいですが、少すこし安やすっぽく見みえます。
Chiếc túi này nhẹ nhưng trông hơi rẻ tiền.
~気味  Có vẻ, hơi có, cảm giác là研究けんきゅうが続つづいて、疲つかれ気味きみだ。
Do nghiên cứu liên tục nên tôi hơi mệt.
〜めくgần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎会議かいぎの案内あんないには、謎なぞめいた言葉ことばが書かかれていた。
Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn.

Ý kiến đóng góp (0)