~じみる
jimiru
Có vẻ như~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + じみる/じみたN
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Thường đánh giá không tốt trong 子供じみた、言い訳じみた; không gắn tự do mọi danh từ.
Ví dụ 例文
-
会議での彼の態度は、子供じみていた。
Thái độ của anh ấy tại cuộc họp thật trẻ con.
-
試験での彼の態度は、子供じみていた。
Thái độ của anh ấy tại kỳ thi thật trẻ con.
-
研修での彼の態度は、子供じみていた。
Thái độ của anh ấy tại khóa tập huấn thật trẻ con.
-
発表会での彼の態度は、子供じみていた。
Thái độ của anh ấy tại buổi trình bày thật trẻ con.
-
面接での彼の態度は、子供じみていた。
Thái độ của anh ấy tại buổi phỏng vấn thật trẻ con.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
的 tạo tính chất từ một số danh từ và thường đi với な hoặc に. めく、じみる và っぽい có sắc thái và phạm vi kết hợp riêng; không gắn các hậu tố này tùy ý chỉ vì đều diễn tả vẻ mang đặc điểm.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~じみる | Có vẻ như~ | 会議での彼の態度は、子供じみていた。 Thái độ của anh ấy tại cuộc họp thật trẻ con. |
| ~的 | Mang tính~ | もう少し具体的な説明をお願いします。 Xin hãy giải thích cụ thể hơn một chút. |
| ~っぽい | Như là…, giống như…, có vẻ như… | このかばんは軽いですが、少し安っぽく見えます。 Chiếc túi này nhẹ nhưng trông hơi rẻ tiền. |
| ~気味 | Có vẻ, hơi có, cảm giác là | 研究が続いて、疲れ気味だ。 Do nghiên cứu liên tục nên tôi hơi mệt. |
| 〜めく | gần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎 | 会議の案内には、謎めいた言葉が書かれていた。 Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn. |
Ý kiến đóng góp (0)