Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ずじまい

zu jimai

Cuối cùng cũng không, Rốt cuộc cũng không

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V negative stem+ずじまい; する → せずじまい
Chi tiết cấu trúc

V negative stem + ずじまい; する → せずじまい
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Một ý định không được thực hiện trước khi cơ hội hoặc thời gian kết thúc; thường tiếc nuối.

Ví dụ 例文

  1. 忙いそがしくて、資料しりょうを確認かくにんせずじまいだった。

    Vì bận nên rốt cuộc tôi vẫn chưa kiểm tra tài liệu.

  2. 忙いそがしくて、先生せんせいに相談そうだんせずじまいだった。

    Vì bận nên rốt cuộc tôi vẫn chưa hỏi ý kiến giáo viên.

  3. 忙いそがしくて、計画けいかくを見直みなおさずじまいだった。

    Vì bận nên rốt cuộc tôi vẫn chưa xem xét lại kế hoạch.

  4. 忙いそがしくて、会場かいじょうを下見したみせずじまいだった。

    Vì bận nên rốt cuộc tôi vẫn chưa khảo sát trước địa điểm.

  5. 忙いそがしくて、十分じゅうぶんに練習れんしゅうせずじまいだった。

    Vì bận nên rốt cuộc tôi vẫn chưa luyện tập đầy đủ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

あげく thường kết thúc không tốt, còn 末 có thể cho kết quả tốt. かいもなく nhấn mạnh công sức không được đền đáp; 始末だ đánh giá kết cục xấu. 羽目になる là rơi vào việc không muốn, còn ずじまい là rốt cuộc chưa làm được.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ずじまいCuối cùng cũng không, Rốt cuộc cũng không忙いそがしくて、資料しりょうを確認かくにんせずじまいだった。
Vì bận nên rốt cuộc tôi vẫn chưa kiểm tra tài liệu.
~あげく  Sau …. rốt cuộc là …長ながい研究けんきゅうのあげく、計画けいかくを断念だんねんした。
Sau một thời gian dài nghiên cứu, cuối cùng chúng tôi lại từ bỏ kế hoạch.
~すえ(末)Sau khi, sau một hồi~ chỉ việc sau khi đã làm nhiều việc ... thì cuối cùng ...長ながい研究けんきゅうの末すえに、ようやく目標もくひょうを達成たっせいした。
Sau một thời gian dài nghiên cứu, cuối cùng tôi đạt mục tiêu.
~しまつだKết cục, rốt cuộc準備じゅんび不足ふそくが重かさなり、ついには会議かいぎを中止ちゅうしする始末しまつだった。
Thiếu sót chuẩn bị chồng chất, rốt cuộc đến nỗi phải hủy cuộc họp.
~かいもなく/~がいもなくMặc dù, cố gắng…nhưng長ながい研究けんきゅうのかいもなく、目標もくひょうには届とどかなかった。
Dù đã nghiên cứu lâu dài, tôi vẫn không đạt mục tiêu.

Ý kiến đóng góp (0)