Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~まみれ

mamire

Bao trùm bởi ~, Mình đầy~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+まみれ Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + まみれ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Thường dùng cho chất bẩn, chất lỏng bám trên bề mặt; học các kết hợp như 泥、血、汗まみれ.

Ví dụ 例文

  1. 研究けんきゅうの後あと、彼かれは汗あせまみれになっていた。

    Sau khi nghiên cứu, anh ấy đã đẫm mồ hôi.

  2. 練習れんしゅうの後あと、彼かれは汗あせまみれになっていた。

    Sau khi luyện tập, anh ấy đã đẫm mồ hôi.

  3. 勉強べんきょうの後あと、彼かれは汗あせまみれになっていた。

    Sau khi học tập, anh ấy đã đẫm mồ hôi.

  4. 準備じゅんびの後あと、彼かれは汗あせまみれになっていた。

    Sau khi chuẩn bị, anh ấy đã đẫm mồ hôi.

  5. 仕事しごとの後あと、彼かれは汗あせまみれになっていた。

    Sau khi công việc, anh ấy đã đẫm mồ hôi.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

Các hậu tố này không gắn tùy ý: めく và じみる tả vẻ mang đặc điểm; 気味 là hơi có xu hướng. まみれ thường lấm chất bẩn, ずくめ là toàn một loại, づくし là tập hợp cùng loại. ずく、越し、ぐるみ、がかり cũng cần học theo kết hợp từ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~まみれBao trùm bởi ~, Mình đầy~研究けんきゅうの後あと、彼かれは汗あせまみれになっていた。
Sau khi nghiên cứu, anh ấy đã đẫm mồ hôi.
~気味  Có vẻ, hơi có, cảm giác là研究けんきゅうが続つづいて、疲つかれ気味きみだ。
Do nghiên cứu liên tục nên tôi hơi mệt.
〜めくgần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎会議かいぎの案内あんないには、謎なぞめいた言葉ことばが書かかれていた。
Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn.
~ずくめChỉ, toàn, mới~会議かいぎは成功せいこうし、今日きょうはいいことずくめだった。
cuộc họp thành công, hôm nay toàn chuyện tốt.
~がかりだTheo chiều hướng, theo sở thích会議かいぎの準備じゅんびは、三日みっかがかりの仕事しごとだった。
Việc chuẩn bị cuộc họp là công việc tốn trọn ba ngày.

Ý kiến đóng góp (0)