〜めく
meku
gần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎
Cấu trúc 接続
N+めく
Giải thích 説明
Hậu tố mang tính từ vựng, thường gặp 春めく、謎めく; không gắn tự do với mọi danh từ.
Ví dụ 例文
-
会議の案内には、謎めいた言葉が書かれていた。
Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn.
-
試験の案内には、謎めいた言葉が書かれていた。
Thư mời kỳ thi có viết những lời mang vẻ bí ẩn.
-
研修の案内には、謎めいた言葉が書かれていた。
Thư mời khóa tập huấn có viết những lời mang vẻ bí ẩn.
-
発表会の案内には、謎めいた言葉が書かれていた。
Thư mời buổi trình bày có viết những lời mang vẻ bí ẩn.
-
面接の案内には、謎めいた言葉が書かれていた。
Thư mời buổi phỏng vấn có viết những lời mang vẻ bí ẩn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
的 tạo tính chất từ một số danh từ và thường đi với な hoặc に. めく、じみる và っぽい có sắc thái và phạm vi kết hợp riêng; không gắn các hậu tố này tùy ý chỉ vì đều diễn tả vẻ mang đặc điểm.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 〜めく | gần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎 | 会議の案内には、謎めいた言葉が書かれていた。 Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn. |
| ~的 | Mang tính~ | もう少し具体的な説明をお願いします。 Xin hãy giải thích cụ thể hơn một chút. |
| ~っぽい | Như là…, giống như…, có vẻ như… | このかばんは軽いですが、少し安っぽく見えます。 Chiếc túi này nhẹ nhưng trông hơi rẻ tiền. |
| ~気味 | Có vẻ, hơi có, cảm giác là | 研究が続いて、疲れ気味だ。 Do nghiên cứu liên tục nên tôi hơi mệt. |
| ~まみれ | Bao trùm bởi ~, Mình đầy~ | 研究の後、彼は汗まみれになっていた。 Sau khi nghiên cứu, anh ấy đã đẫm mồ hôi. |
Ý kiến đóng góp (0)