Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

〜めく

meku

gần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+めく

Giải thích 説明

Hậu tố mang tính từ vựng, thường gặp 春めく、謎めく; không gắn tự do với mọi danh từ.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの案内あんないには、謎なぞめいた言葉ことばが書かかれていた。

    Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn.

  2. 試験しけんの案内あんないには、謎なぞめいた言葉ことばが書かかれていた。

    Thư mời kỳ thi có viết những lời mang vẻ bí ẩn.

  3. 研修けんしゅうの案内あんないには、謎なぞめいた言葉ことばが書かかれていた。

    Thư mời khóa tập huấn có viết những lời mang vẻ bí ẩn.

  4. 発表会はっぴょうかいの案内あんないには、謎なぞめいた言葉ことばが書かかれていた。

    Thư mời buổi trình bày có viết những lời mang vẻ bí ẩn.

  5. 面接めんせつの案内あんないには、謎なぞめいた言葉ことばが書かかれていた。

    Thư mời buổi phỏng vấn có viết những lời mang vẻ bí ẩn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

的 tạo tính chất từ một số danh từ và thường đi với な hoặc に. めく、じみる và っぽい có sắc thái và phạm vi kết hợp riêng; không gắn các hậu tố này tùy ý chỉ vì đều diễn tả vẻ mang đặc điểm.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
〜めくgần như , có vẻ ,dường như(完全にXとは言い切れないが、かなりXだと感じる) những từ sau thường đi chung với めく là 皮肉・春・謎会議かいぎの案内あんないには、謎なぞめいた言葉ことばが書かかれていた。
Thư mời cuộc họp có viết những lời mang vẻ bí ẩn.
~的Mang tính~もう少すこし具体的ぐたいてきな説明せつめいをお願ねがいします。
Xin hãy giải thích cụ thể hơn một chút.
~っぽいNhư là…, giống như…, có vẻ như…このかばんは軽かるいですが、少すこし安やすっぽく見みえます。
Chiếc túi này nhẹ nhưng trông hơi rẻ tiền.
~気味  Có vẻ, hơi có, cảm giác là研究けんきゅうが続つづいて、疲つかれ気味きみだ。
Do nghiên cứu liên tục nên tôi hơi mệt.
~まみれBao trùm bởi ~, Mình đầy~研究けんきゅうの後あと、彼かれは汗あせまみれになっていた。
Sau khi nghiên cứu, anh ấy đã đẫm mồ hôi.

Ý kiến đóng góp (0)