~をおいて~ない
wo oite nai
Ngoại trừ, loại trừ
Cấu trúc 接続
N + をおいて + negative
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Đánh giá một người hoặc thứ là lựa chọn duy nhất thích hợp; thường với ほかにない.
Ví dụ 例文
-
この仕事は、経験豊かな教師をおいて、任せられる人はいない。
Ngoài một giáo viên giàu kinh nghiệm, không còn ai có thể được giao việc này.
-
この仕事は、経験豊かな医師をおいて、任せられる人はいない。
Ngoài một bác sĩ giàu kinh nghiệm, không còn ai có thể được giao việc này.
-
この仕事は、経験豊かな指導者をおいて、任せられる人はいない。
Ngoài một người lãnh đạo giàu kinh nghiệm, không còn ai có thể được giao việc này.
-
この仕事は、経験豊かな経営者をおいて、任せられる人はいない。
Ngoài một người điều hành giàu kinh nghiệm, không còn ai có thể được giao việc này.
-
この仕事は、経験豊かな政治家をおいて、任せられる人はいない。
Ngoài một chính trị gia giàu kinh nghiệm, không còn ai có thể được giao việc này.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ないで済む là tránh được việc phải làm; なしに và ことなしに là thiếu hoặc bỏ bước. なくしては~ない, てこそ và あっての nhấn mạnh nền tảng thiết yếu. をおいて~ない đánh giá chỉ một lựa chọn là thích hợp.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~をおいて~ない | Ngoại trừ, loại trừ | この仕事は、経験豊かな教師をおいて、任せられる人はいない。 Ngoài một giáo viên giàu kinh nghiệm, không còn ai có thể được giao việc này. |
| ~ないで済む | Xong rồi…không, đủ rồi…không | 説明を聞いたので、自分で資料を確認しないで済んだ。 Nhờ được nghe giải thích, tôi không phải tự kiểm tra tài liệu. |
| ~なくしては~ない | Nếu không có…thì không thể | 研究なくしては、この成果は得られなかった。 Nếu không có nghiên cứu thì đã không đạt được thành quả này. |
| ~なしに | Nếu không có~ | 十分な説明なしに、会議の日程が変わった。 Lịch cuộc họp bị thay đổi mà không có giải thích đầy đủ. |
| ~ことなしに | Không có, không làm gì~ | 資料を確認することなしに、結論を出すべきではない。 Không nên kết luận mà chưa kiểm tra tài liệu. |
Ý kiến đóng góp (0)