Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~をおいて~ない

wo oite nai

Ngoại trừ, loại trừ

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N + をおいて + negative
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Đánh giá một người hoặc thứ là lựa chọn duy nhất thích hợp; thường với ほかにない.

Ví dụ 例文

  1. この仕事しごとは、経験けいけん豊ゆたかな教師きょうしをおいて、任まかせられる人ひとはいない。

    Ngoài một giáo viên giàu kinh nghiệm, không còn ai có thể được giao việc này.

  2. この仕事しごとは、経験けいけん豊ゆたかな医師いしをおいて、任まかせられる人ひとはいない。

    Ngoài một bác sĩ giàu kinh nghiệm, không còn ai có thể được giao việc này.

  3. この仕事しごとは、経験けいけん豊ゆたかな指導者しどうしゃをおいて、任まかせられる人ひとはいない。

    Ngoài một người lãnh đạo giàu kinh nghiệm, không còn ai có thể được giao việc này.

  4. この仕事しごとは、経験けいけん豊ゆたかな経営者けいえいしゃをおいて、任まかせられる人ひとはいない。

    Ngoài một người điều hành giàu kinh nghiệm, không còn ai có thể được giao việc này.

  5. この仕事しごとは、経験けいけん豊ゆたかな政治家せいじかをおいて、任まかせられる人ひとはいない。

    Ngoài một chính trị gia giàu kinh nghiệm, không còn ai có thể được giao việc này.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ないで済む là tránh được việc phải làm; なしに và ことなしに là thiếu hoặc bỏ bước. なくしては~ない, てこそ và あっての nhấn mạnh nền tảng thiết yếu. をおいて~ない đánh giá chỉ một lựa chọn là thích hợp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~をおいて~ないNgoại trừ, loại trừこの仕事しごとは、経験けいけん豊ゆたかな教師きょうしをおいて、任まかせられる人ひとはいない。
Ngoài một giáo viên giàu kinh nghiệm, không còn ai có thể được giao việc này.
~ないで済むXong rồi…không, đủ rồi…không説明せつめいを聞きいたので、自分じぶんで資料しりょうを確認かくにんしないで済すんだ。
Nhờ được nghe giải thích, tôi không phải tự kiểm tra tài liệu.
~なくしては~ないNếu không có…thì không thể研究けんきゅうなくしては、この成果せいかは得えられなかった。
Nếu không có nghiên cứu thì đã không đạt được thành quả này.
~なしにNếu không có~十分じゅうぶんな説明せつめいなしに、会議かいぎの日程にっていが変かわった。
Lịch cuộc họp bị thay đổi mà không có giải thích đầy đủ.
~ことなしにKhông có, không làm gì~資料しりょうを確認かくにんすることなしに、結論けつろんを出だすべきではない。
Không nên kết luận mà chưa kiểm tra tài liệu.

Ý kiến đóng góp (0)