Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~をものともせず

wo mono to mo sezu

Bất chấp/ mặc kệ

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+をものともせず(に) Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + をものともせず(に)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Vượt qua trở ngại lớn một cách mạnh mẽ; thường có sắc thái khâm phục.

Ví dụ 例文

  1. けがをものともせず、彼かれは目標もくひょうを達成たっせいした。

    Không nao núng trước chấn thương, anh ấy đã đạt mục tiêu.

  2. 大雨おおあめをものともせず、彼かれは目標もくひょうを達成たっせいした。

    Không nao núng trước mưa lớn, anh ấy đã đạt mục tiêu.

  3. 周囲しゅういの反対はんたいをものともせず、彼かれは目標もくひょうを達成たっせいした。

    Không nao núng trước sự phản đối của mọi người, anh ấy đã đạt mục tiêu.

  4. 資金しきん不足ふそくをものともせず、彼かれは目標もくひょうを達成たっせいした。

    Không nao núng trước thiếu vốn, anh ấy đã đạt mục tiêu.

  5. 人手不足ひとでふそくをものともせず、彼かれは目標もくひょうを達成たっせいした。

    Không nao núng trước thiếu nhân lực, anh ấy đã đạt mục tiêu.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~をものともせずBất chấp/ mặc kệけがをものともせず、彼かれは目標もくひょうを達成たっせいした。
Không nao núng trước chấn thương, anh ấy đã đạt mục tiêu.
~に気をつけるCẩn thận, thận trọng, để ý~会議かいぎの開始時刻かいしじこくに気きをつけてください。
Hãy chú ý giờ bắt đầu của cuộc họp.
~が気になるLo lắng, băn khoăn, lo ngại~会議かいぎの結果けっかが気きになって、眠ねむれなかった。
Tôi bận tâm về kết quả cuộc họp đến mức không ngủ được.
~を~にまかせるPhó thác~会議かいぎの準備じゅんびを担当者たんとうしゃに任まかせた。
Tôi giao việc chuẩn bị cuộc họp cho người phụ trách.
~をよそにKhông quan tâm, không để ý đến hành động gì đó hành động này là mang nghĩa xấu ※ không sử dụng cho tự thân người nói hoặc diễn giải cho bản thân mình mà dùng cho người khác , đoàn...周囲しゅういの心配しんぱいをよそに、彼かれは会議かいぎの準備じゅんびを始はじめた。
Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị cuộc họp.

Ý kiến đóng góp (0)