Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~なくしては~ない

nakushite wa

Nếu không có…thì không thể

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N + なくして(は) + negative
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nhấn mạnh điều kiện thiết yếu bằng cách nói không có A thì B không thành; văn trang trọng.

Ví dụ 例文

  1. 研究けんきゅうなくしては、この成果せいかは得えられなかった。

    Nếu không có nghiên cứu thì đã không đạt được thành quả này.

  2. 練習れんしゅうなくしては、この成果せいかは得えられなかった。

    Nếu không có luyện tập thì đã không đạt được thành quả này.

  3. 勉強べんきょうなくしては、この成果せいかは得えられなかった。

    Nếu không có học tập thì đã không đạt được thành quả này.

  4. 準備じゅんびなくしては、この成果せいかは得えられなかった。

    Nếu không có chuẩn bị thì đã không đạt được thành quả này.

  5. 仕事しごとなくしては、この成果せいかは得えられなかった。

    Nếu không có công việc thì đã không đạt được thành quả này.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ないで済む là tránh được việc phải làm; なしに và ことなしに là thiếu hoặc bỏ bước. なくしては~ない, てこそ và あっての nhấn mạnh nền tảng thiết yếu. をおいて~ない đánh giá chỉ một lựa chọn là thích hợp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~なくしては~ないNếu không có…thì không thể研究けんきゅうなくしては、この成果せいかは得えられなかった。
Nếu không có nghiên cứu thì đã không đạt được thành quả này.
~ないで済むXong rồi…không, đủ rồi…không説明せつめいを聞きいたので、自分じぶんで資料しりょうを確認かくにんしないで済すんだ。
Nhờ được nghe giải thích, tôi không phải tự kiểm tra tài liệu.
~なしにNếu không có~十分じゅうぶんな説明せつめいなしに、会議かいぎの日程にっていが変かわった。
Lịch cuộc họp bị thay đổi mà không có giải thích đầy đủ.
~ことなしにKhông có, không làm gì~資料しりょうを確認かくにんすることなしに、結論けつろんを出だすべきではない。
Không nên kết luận mà chưa kiểm tra tài liệu.
~あってのVì, vì có, chính vì…皆みな様さまの協力きょうりょくあっての会議かいぎです。
Có sự hợp tác của quý vị thì mới có cuộc họp.

Ý kiến đóng góp (0)