~なくしては~ない
nakushite wa
Nếu không có…thì không thể
Cấu trúc 接続
N + なくして(は) + negative
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Nhấn mạnh điều kiện thiết yếu bằng cách nói không có A thì B không thành; văn trang trọng.
Ví dụ 例文
-
研究なくしては、この成果は得られなかった。
Nếu không có nghiên cứu thì đã không đạt được thành quả này.
-
練習なくしては、この成果は得られなかった。
Nếu không có luyện tập thì đã không đạt được thành quả này.
-
勉強なくしては、この成果は得られなかった。
Nếu không có học tập thì đã không đạt được thành quả này.
-
準備なくしては、この成果は得られなかった。
Nếu không có chuẩn bị thì đã không đạt được thành quả này.
-
仕事なくしては、この成果は得られなかった。
Nếu không có công việc thì đã không đạt được thành quả này.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ないで済む là tránh được việc phải làm; なしに và ことなしに là thiếu hoặc bỏ bước. なくしては~ない, てこそ và あっての nhấn mạnh nền tảng thiết yếu. をおいて~ない đánh giá chỉ một lựa chọn là thích hợp.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~なくしては~ない | Nếu không có…thì không thể | 研究なくしては、この成果は得られなかった。 Nếu không có nghiên cứu thì đã không đạt được thành quả này. |
| ~ないで済む | Xong rồi…không, đủ rồi…không | 説明を聞いたので、自分で資料を確認しないで済んだ。 Nhờ được nghe giải thích, tôi không phải tự kiểm tra tài liệu. |
| ~なしに | Nếu không có~ | 十分な説明なしに、会議の日程が変わった。 Lịch cuộc họp bị thay đổi mà không có giải thích đầy đủ. |
| ~ことなしに | Không có, không làm gì~ | 資料を確認することなしに、結論を出すべきではない。 Không nên kết luận mà chưa kiểm tra tài liệu. |
| ~あっての | Vì, vì có, chính vì… | 皆様の協力あっての会議です。 Có sự hợp tác của quý vị thì mới có cuộc họp. |
Ý kiến đóng góp (0)