Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~なしに

nashi ni

Nếu không có~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+なしに(は)/なしで Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + なしに(は)/なしで
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Diễn tả thiếu yếu tố đáng lẽ có hoặc bỏ qua một bước; なしには thường đi với kết luận phủ định.

Ví dụ 例文

  1. 十分じゅうぶんな説明せつめいなしに、会議かいぎの日程にっていが変かわった。

    Lịch cuộc họp bị thay đổi mà không có giải thích đầy đủ.

  2. 十分じゅうぶんな説明せつめいなしに、試験しけんの日程にっていが変かわった。

    Lịch kỳ thi bị thay đổi mà không có giải thích đầy đủ.

  3. 十分じゅうぶんな説明せつめいなしに、研修けんしゅうの日程にっていが変かわった。

    Lịch khóa tập huấn bị thay đổi mà không có giải thích đầy đủ.

  4. 十分じゅうぶんな説明せつめいなしに、発表会はっぴょうかいの日程にっていが変かわった。

    Lịch buổi trình bày bị thay đổi mà không có giải thích đầy đủ.

  5. 十分じゅうぶんな説明せつめいなしに、面接めんせつの日程にっていが変かわった。

    Lịch buổi phỏng vấn bị thay đổi mà không có giải thích đầy đủ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ないで済む là tránh được việc phải làm; なしに và ことなしに là thiếu hoặc bỏ bước. なくしては~ない, てこそ và あっての nhấn mạnh nền tảng thiết yếu. をおいて~ない đánh giá chỉ một lựa chọn là thích hợp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~なしにNếu không có~十分じゅうぶんな説明せつめいなしに、会議かいぎの日程にっていが変かわった。
Lịch cuộc họp bị thay đổi mà không có giải thích đầy đủ.
~ないで済むXong rồi…không, đủ rồi…không説明せつめいを聞きいたので、自分じぶんで資料しりょうを確認かくにんしないで済すんだ。
Nhờ được nghe giải thích, tôi không phải tự kiểm tra tài liệu.
~なくしては~ないNếu không có…thì không thể研究けんきゅうなくしては、この成果せいかは得えられなかった。
Nếu không có nghiên cứu thì đã không đạt được thành quả này.
~ことなしにKhông có, không làm gì~資料しりょうを確認かくにんすることなしに、結論けつろんを出だすべきではない。
Không nên kết luận mà chưa kiểm tra tài liệu.
~あってのVì, vì có, chính vì…皆みな様さまの協力きょうりょくあっての会議かいぎです。
Có sự hợp tác của quý vị thì mới có cuộc họp.

Ý kiến đóng góp (0)