~ようによっては
you ni yotte wa
Tuỳ cách ~ (của mỗi người)
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V stem + ようによっては
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Kết quả có thể khác do phương pháp xử lý hoặc cách nhìn; よう ở đây là cách thức.
Ví dụ 例文
-
資料は、読みようによっては違う意味にも取れる。
Tùy cách đọc, tài liệu cũng có thể được hiểu theo nghĩa khác.
-
報告書は、読みようによっては違う意味にも取れる。
Tùy cách đọc, báo cáo cũng có thể được hiểu theo nghĩa khác.
-
説明書は、読みようによっては違う意味にも取れる。
Tùy cách đọc, bản hướng dẫn cũng có thể được hiểu theo nghĩa khác.
-
計画書は、読みようによっては違う意味にも取れる。
Tùy cách đọc, bản kế hoạch cũng có thể được hiểu theo nghĩa khác.
-
申込書は、読みようによっては違う意味にも取れる。
Tùy cách đọc, đơn đăng ký cũng có thể được hiểu theo nghĩa khác.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
いかん và ようによっては nói kết quả phụ thuộc yếu tố hay cách làm. 分には giới hạn phạm vi đánh giá. に当たる nêu tương ứng; につき có nghĩa do hoặc mỗi. をもって có thể chỉ phương tiện hay mốc kết thúc, còn を限りに đánh dấu điểm cuối.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ようによっては | Tuỳ cách ~ (của mỗi người) | 資料は、読みようによっては違う意味にも取れる。 Tùy cách đọc, tài liệu cũng có thể được hiểu theo nghĩa khác. |
| にあたる | Tương ứng với, tức là, trùng với,Trong, tại | 今日は会議の初日に当たる。 Hôm nay đúng vào ngày đầu tiên của cuộc họp. |
| ~につき | Vì~ | 会場工事中につき、会議は別室で行います。 Do địa điểm đang sửa chữa, cuộc họp sẽ diễn ra ở phòng khác. |
| ~をもって | Bởi, bằng, vào lúc ~ | 本日十八時をもって、申し込みの受付を終了します。 Chúng tôi ngừng nhận đăng ký vào lúc mười tám giờ hôm nay. |
| ~を限りに | Cuối cùng , đến cuối cùng Biểu hiện nhưng việc đã liên tục kéo dài đến bây giờ đã kết thúc hoặc bị từ bỏ | 本日の会議を限りに、この会場の使用を終了する。 Kể từ khi kết thúc cuộc họp hôm nay, chúng tôi ngừng sử dụng địa điểm này. |
Ý kiến đóng góp (0)