~ことなしに
koto nashi ni
Không có, không làm gì~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V dictionary + ことなしに(は)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Không thực hiện một bước; khi đi với phủ định, nhấn mạnh bước đó là điều kiện cần.
Ví dụ 例文
-
資料を確認することなしに、結論を出すべきではない。
Không nên kết luận mà chưa kiểm tra tài liệu.
-
先生に相談することなしに、結論を出すべきではない。
Không nên kết luận mà chưa hỏi ý kiến giáo viên.
-
計画を見直すことなしに、結論を出すべきではない。
Không nên kết luận mà chưa xem xét lại kế hoạch.
-
会場を下見することなしに、結論を出すべきではない。
Không nên kết luận mà chưa khảo sát trước địa điểm.
-
十分に練習することなしに、結論を出すべきではない。
Không nên kết luận mà chưa luyện tập đầy đủ.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ないで và ずに có thể nói làm mà bỏ qua một hành động khác. ことなしに mang sắc thái văn viết. ないで済む nhấn mạnh tránh được việc phải làm. ないで còn có thể dùng trong lời yêu cầu, không nên đổi sang ずに một cách máy móc.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ことなしに | Không có, không làm gì~ | 資料を確認することなしに、結論を出すべきではない。 Không nên kết luận mà chưa kiểm tra tài liệu. |
| ~ず | Không~ | 辞書を使わずに、この文章を読みました。 Tôi đã đọc đoạn văn này mà không dùng từ điển. |
| ~ずに~ | Không làm gì… without doing〜 / 不; 没有 | 友達は、時計をみると何も言わずに帰ってしまった。 Bạn tôi nhìn đồng hồ rồi ra về mà không nói gì. |
| ~ないで | ~mà không(diễn đạt khi làm một việc A trong khi không làm việc B ) do A without doing B | 勉強をしないでテスト受けたら、やっぱり失敗した。 Tôi đi thi mà không học nên đúng như dự đoán là bị trượt. |
| ~ないで済む | Xong rồi…không, đủ rồi…không | 説明を聞いたので、自分で資料を確認しないで済んだ。 Nhờ được nghe giải thích, tôi không phải tự kiểm tra tài liệu. |
Ý kiến đóng góp (0)