Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~をもとにして

wo moto ni shite

Dựa trên, căn cứ trên

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+をもとに(して)/をもとにしたN Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + をもとに(して)/をもとにしたN
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Dùng thông tin hoặc tài liệu làm nguyên liệu tạo ra kết quả mới; không nhầm のもとで chỉ môi trường.

Ví dụ 例文

  1. 資料しりょうをもとにして、説明せつめい用ようの図ずを作つくった。

    Tôi dựa trên tài liệu để làm hình minh họa giải thích.

  2. 報告書ほうこくしょをもとにして、説明せつめい用ようの図ずを作つくった。

    Tôi dựa trên báo cáo để làm hình minh họa giải thích.

  3. 説明書せつめいしょをもとにして、説明せつめい用ようの図ずを作つくった。

    Tôi dựa trên bản hướng dẫn để làm hình minh họa giải thích.

  4. 計画書けいかくしょをもとにして、説明せつめい用ようの図ずを作つくった。

    Tôi dựa trên bản kế hoạch để làm hình minh họa giải thích.

  5. 申込書もうしこみしょをもとにして、説明せつめい用ようの図ずを作つくった。

    Tôi dựa trên đơn đăng ký để làm hình minh họa giải thích.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

とおりに làm đúng như mẫu, lời hướng dẫn hoặc điều dự kiến. に沿って theo đường hướng, に即して sát thực tế hoặc quy tắc. をもとに lấy thông tin làm cơ sở tạo ra kết quả mới; không nhất thiết sao chép nguyên mẫu.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~をもとにしてDựa trên, căn cứ trên資料しりょうをもとにして、説明せつめい用ようの図ずを作つくった。
Tôi dựa trên tài liệu để làm hình minh họa giải thích.
~に応じてTùy theo, dựa theo~ and such / 〜啦〜啦会議かいぎの規模きぼに応おうじて、部屋へやを選えらぶ。
Chọn phòng tùy theo quy mô của cuộc họp.
~とおりにLàm gì…theo…; Làm gì…đúng theo… just like A; do something as it is instructed.じゃあ、先生せんせいが書かくとおりに、一緒いっしょに漢字かんじを書かいてください。
Bây giờ các em hãy cùng viết chữ Hán đúng như thầy cô viết.
~にこたえて  Đáp ứng, đáp lại参加者さんかしゃの要望ようぼうに応こたえて、会議かいぎの時間じかんを延のばした。
Đáp ứng yêu cầu người tham gia, chúng tôi kéo dài thời gian cuộc họp.
~に沿って  Theo, tuân theo予定よていに沿そって、会議かいぎを進すすめる。
Chúng tôi tiến hành cuộc họp theo đúng kế hoạch.

Ý kiến đóng góp (0)